Kho từ › hsk5-textbook › 寿命

寿命 /shòumìng/

HSK5 hsk5-textbook HSK
tuổi thọ (của người, đồ vật, máy móc)
随着医疗条件的改善,人们的平均寿命越来越长。 · Suízhe yīliáo tiáojiàn de gǎishàn, rénmen de píngjūn shòumìng yuè lái yuè cháng.
→ Cùng với điều kiện y tế được cải thiện, tuổi thọ trung bình của con người ngày càng cao.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...