Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

61. Quan hệ, ứng xử xã hội

ID 965736
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tíxǐng/
nhắc nhở
谢谢你提醒我。Xièxie nǐ tíxǐng wǒ.
Cảm ơn bạn đã nhắc tôi.
/mòshēng/
lạ lẫm, xa lạ
现在的这里对我有点陌生。Xiànzài de zhèlǐ duì wǒ yǒudiǎn mòshēng.
Nơi này bây giờ với tôi hơi lạ.
/wùhuì/
动/名
hiểu lầm
你误会我了。Nǐ wùhuì wǒ le.
Bạn hiểu lầm tôi rồi.
/jièkǒu/
cái cớ, biện minh
别找借口了。Bié zhǎo jièkǒu le.
Đừng tìm cớ nữa.
/fùchū/
bỏ ra, hi sinh, cho đi
爱情需要双方一起付出。Àiqíng xūyào shuāngfāng yìqǐ fùchū.
Tình yêu cần cả hai cùng hi sinh.
/shānghài/
动/名
làm tổn thương
我不想再伤害她了。Wǒ bù xiǎng zài shānghài tā le.
Tôi không muốn làm tổn thương cô ấy nữa.
/xiāngchǔ/
chung sống, ở chung, đối xử qua lại với nhau
他和同事们相处得很好。Tā hé tóngshìmen xiāngchǔ de hěn hǎo.
Anh ấy hòa hợp rất tốt với các đồng nghiệp.
/àihù/
yêu quý và giữ gìn, bảo vệ, chăm sóc
我们应该爱护环境,不要随便扔垃圾。Wǒmen yīnggāi àihù huánjìng, búyào suíbiàn rēng lājī.
Chúng ta nên giữ gìn môi trường, đừng vứt rác bừa bãi.
/jiāojì/
giao tiếp, giao thiệp (với người khác); sự giao tế
语言不仅是工具,也是人与人交际的桥梁。Yǔyán bùjǐn shì gōngjù, yě shì rén yǔ rén jiāojì de qiáoliáng.
Ngôn ngữ không chỉ là công cụ mà còn là cầu nối giao tiếp giữa người với người.
/mìqiè/
mật thiết, khăng khít, gần gũi; chặt chẽ, sát sao
这两家公司的合作关系一直很密切。Zhè liǎng jiā gōngsī de hézuò guānxì yìzhí hěn mìqiè.
Quan hệ hợp tác giữa hai công ty này luôn rất khăng khít.
/kànwàng/
thăm, thăm hỏi (người thân, bạn bè, người bệnh)
周末我打算回老家看望爷爷奶奶。Zhōumò wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kànwàng yéye nǎinai.
Cuối tuần tôi định về quê thăm ông bà.
/lí bu kāi/
không thể rời xa, không thể thiếu
/shàngmén/
đến tận nhà, ghé thăm nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...