Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

65. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)

ID 798965
32 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  32 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shùnbiàn/
tiện thể, nhân tiện
你去超市的时候顺便买点儿水果。Nǐ qù chāoshì de shíhou shùnbiàn mǎi diǎnr shuǐguǒ.
Bạn ra siêu thị nhân tiện mua chút hoa quả.
/jìrán/
đã (như vậy) rồi thì
既然下雨了,那就别去了。Jìrán xià yǔ le, nà jiù bié qù le.
Đã mưa rồi thì thôi đừng đi nữa.
/yǔqí/
thay vì, thà rằng
与其等公共汽车,不如走路去。Yǔqí děng gōnggòng qìchē, bùrú zǒulù qù.
Thay vì đợi xe buýt, chi bằng đi bộ luôn.
/jìngrán/
không ngờ, mà lại (gần như 居然)
他竟然忘了我的名字。Tā jìngrán wàng le wǒ de míngzi.
Anh ấy lại quên tên tôi mất.
/nǎpà/
cho dù, dù chỉ (nhấn mạnh)
哪怕只有一次机会,我也要试一试。Nǎpà zhǐyǒu yí cì jīhuì, wǒ yě yào shìyíshì.
Cho dù chỉ có một cơ hội, tôi cũng phải thử.
/bùguǎn/
bất kể, không quản
不管你说什么,我都不会改变。Bùguǎn nǐ shuō shénme, wǒ dōu bú huì gǎibiàn.
Bất kể bạn nói gì, tôi đều không thay đổi.
/wúlùn/
bất kể, vô luận (trang trọng)
无论多么困难,我都不会放弃。Wúlùn duōme kùnnan, wǒ dōu bú huì fàngqì.
Dù khó khăn đến đâu, tôi cũng không bỏ cuộc.
/fǒuzé/
nếu không thì, không thì
你快走,否则就迟到了。Nǐ kuài zǒu, fǒuzé jiù chídào le.
Bạn đi nhanh đi, không thì muộn mất.
/jì/
vừa (đi cặp với 又)
她既会唱歌又会跳舞。Tā jì huì chànggē yòu huì tiàowǔ.
Cô ấy vừa biết hát vừa biết múa.
/fǎn'ér/
trái lại, ngược lại
高楼多了,反而觉得有点儿冷。Gāolóu duō le, fǎn'ér juéde yǒu diǎnr lěng.
Nhà cao tầng nhiều lên, trái lại lại thấy hơi lạnh lùng.
/zǒngzhī/
tóm lại, nói chung
总之,我们要让世界充满爱。Zǒngzhī, wǒmen yào ràng shìjiè chōngmǎn ài.
Tóm lại, chúng ta phải làm cho thế giới tràn đầy yêu thương.
/bùrán/
nếu không thì, nếu không
快点走吧,不然就迟到了。Kuài diǎn zǒu ba, bùrán jiù chídào le.
Đi nhanh đi, không thì muộn đấy.
/wànyī/
连/副
lỡ như, nhỡ ra
带把伞吧,万一下雨呢?Dài bǎ sǎn ba, wànyī xiàyǔ ne?
Mang theo cây dù đi, lỡ trời mưa thì sao?
/sìhū/
có vẻ, hình như
她似乎从来不会生气。Tā sìhū cónglái bú huì shēngqì.
Cô ấy có vẻ chưa bao giờ tức giận.
/jí/
cực kỳ, hết sức (thường dùng "…极了")
today今天的天气好极了。Jīntiān de tiānqì hǎo jí le.
Thời tiết hôm nay đẹp cực kỳ.
/jīhū/
hầu như, gần như
这些题我几乎都做对了。Zhèxiē tí wǒ jīhū dōu zuò duì le.
Mấy câu này tôi làm đúng gần hết.
/ér/
mà, và, nhưng (liên từ nối hai thành phần: nối tiếp, bổ sung hoặc đối lập; thường dùng trong văn viết)
这家餐厅的菜好吃而便宜。Zhè jiā cāntīng de cài hǎochī ér piányi.
Món ăn của nhà hàng này vừa ngon lại vừa rẻ.
/shènzhì/
thậm chí, ngay cả (nhấn mạnh mức độ cao nhất)
他太累了,甚至忘了自己的房间号。Tā tài lèi le, shènzhì wàng le zìjǐ de fángjiān hào.
Anh ấy mệt quá, thậm chí quên cả số phòng của mình.
/què/
thế mà, nhưng lại (đứng trước động từ, biểu thị ý chuyển ngược)
他学了三年汉语,却从来没去过中国。Tā xué le sān nián Hànyǔ, què cónglái méi qù guo Zhōngguó.
Anh ấy học tiếng Trung ba năm rồi mà chưa từng đến Trung Quốc.
/yúshì/
thế là, do đó, vì vậy (nối hai việc xảy ra kế tiếp nhau)
外面下起了大雨,于是我们决定不出去了。Wàimiàn xià qǐ le dàyǔ, yúshì wǒmen juédìng bù chūqù le.
Ngoài trời đổ mưa to, thế là bọn tôi quyết định không ra ngoài nữa.
/jiūjìng/
rốt cuộc, cuối cùng thì (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh); (danh từ) sự thật, ngọn ngành
你究竟想说什么?请直接告诉我。Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme? Qǐng zhíjiē gàosu wǒ.
Rốt cuộc bạn muốn nói gì? Hãy nói thẳng với tôi đi.
/rán'ér/
nhưng mà, thế nhưng, tuy nhiên (nối hai vế trái ngược, dùng trong văn viết)
他很努力,然而这次还是没有成功。Tā hěn nǔlì, rán'ér zhè cì háishi méiyǒu chénggōng.
Anh ấy rất cố gắng, thế nhưng lần này vẫn chưa thành công.
/yīrán/
vẫn, vẫn như cũ, vẫn còn
过了这么多年,他依然保持着每天读书的习惯。Guòle zhème duō nián, tā yīrán bǎochí zhe měitiān dúshū de xíguàn.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn giữ thói quen đọc sách mỗi ngày.
/fēi/
副/区
không phải, phi-; nhất định phải (dùng trong cấu trúc 非…不可)
他非要自己去不可,谁劝都没用。Tā fēi yào zìjǐ qù bùkě, shéi quàn dōu méiyòng.
Anh ta nhất định đòi tự đi bằng được, ai khuyên cũng vô ích.
/shìfǒu/
có… hay không, liệu có… không (dùng trong văn viết, tương đương 是不是)
请告诉我你是否同意这个安排。Qǐng gàosù wǒ nǐ shìfǒu tóngyì zhège ānpái.
Hãy cho tôi biết anh có đồng ý với sắp xếp này hay không.
/yǐjí/
và, cùng với (liên từ nối các thành phần đồng loại, thường dùng trong văn viết, phần sau thường thứ yếu hơn)
会议讨论了工资、假期以及培训等问题。Huìyì tǎolùn le gōngzī, jiàqī yǐjí péixùn děng wèntí.
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề như lương, ngày nghỉ và đào tạo.
/cǐwài/
ngoài ra, hơn nữa (nối câu, bổ sung thêm ý)
这份工作工资不错,此外还可以出国培训。Zhè fèn gōngzuò gōngzī búcuò, cǐwài hái kěyǐ chūguó péixùn.
Công việc này lương khá, ngoài ra còn được ra nước ngoài đào tạo.
/díquè/
quả thực, đúng là, thật sự
这家餐厅的菜的确好吃,就是有点儿贵。Zhè jiā cāntīng de cài díquè hǎochī, jiùshì yǒudiǎnr guì.
Món ăn của nhà hàng này quả thực ngon, chỉ có điều hơi đắt.
/shuōbudìng/
biết đâu, có lẽ, không chừng (biểu thị phỏng đoán, khả năng xảy ra)
你现在给他打电话,说不定他还没睡。Nǐ xiànzài gěi tā dǎ diànhuà, shuōbudìng tā hái méi shuì.
Giờ bạn gọi cho anh ấy đi, biết đâu anh ấy vẫn chưa ngủ.
/wèibì/
chưa chắc, không nhất định (phủ định nhẹ điều người ta cho là hiển nhiên)
价格贵的东西未必就是最好的。Jiàgé guì de dōngxi wèibì jiù shì zuì hǎo de.
Đồ đắt tiền chưa chắc đã là đồ tốt nhất.
/huòxǔ/
có lẽ, biết đâu, có thể
他或许已经知道了这个消息,只是不想说。Tā huòxǔ yǐjīng zhīdàole zhège xiāoxi, zhǐshì bù xiǎng shuō.
Có lẽ anh ấy đã biết tin này rồi, chỉ là không muốn nói ra thôi.
/ér shì/
mà là
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...