Kho từ › hsk5-textbook › 以及

以及 /yǐjí/

HSK4 hsk5-textbook HSK
và, cùng với (liên từ nối các thành phần đồng loại, thường dùng trong văn viết, phần sau thường thứ yếu hơn)
会议讨论了工资、假期以及培训等问题。 · Huìyì tǎolùn le gōngzī, jiàqī yǐjí péixùn děng wèntí.
→ Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề như lương, ngày nghỉ và đào tạo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...