Kho từ › hsk4-textbook › 究竟

究竟 /jiūjìng/

HSK4 hsk4-textbook HSK
rốt cuộc, cuối cùng thì (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh); (danh từ) sự thật, ngọn ngành
你究竟想说什么?请直接告诉我。 · Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme? Qǐng zhíjiē gàosu wǒ.
→ Rốt cuộc bạn muốn nói gì? Hãy nói thẳng với tôi đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...