Kho từ › hsk4-textbook › 于是

于是 /yúshì/

HSK4 hsk4-textbook HSK
thế là, do đó, vì vậy (nối hai việc xảy ra kế tiếp nhau)
外面下起了大雨,于是我们决定不出去了。 · Wàimiàn xià qǐ le dàyǔ, yúshì wǒmen juédìng bù chūqù le.
→ Ngoài trời đổ mưa to, thế là bọn tôi quyết định không ra ngoài nữa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...