Kho từ › hsk5-textbook › 执照

执照 /zhízhào/

HSK5 hsk5-textbook HSK
giấy phép, giấy đăng ký (kinh doanh), bằng (lái xe)
开店之前得先办好营业执照。 · Kāi diàn zhīqián děi xiān bàn hǎo yíngyè zhízhào.
→ Trước khi mở cửa hàng phải làm xong giấy phép kinh doanh đã.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...