Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

37. Sân bay, đặt vé

ID 907243
25 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīchǎng/
sân bay
北京机场很大。Běijīng jīchǎng hěn dà.
Sân bay Bắc Kinh rất rộng.
/piào/
我买了两张票。Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua 2 vé.
/jīpiào/
vé máy bay
我把机票订好了。Wǒ bǎ jīpiào dìng hǎo le.
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
/chēpiào/
vé tàu/xe
我已经买好车票了。Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
Tôi đã mua xong vé rồi.
/Dàxīng Jīchǎng/
Sân bay Đại Hưng (Bắc Kinh)
/hùzhào/
hộ chiếu
别忘了带护照。Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
/qǐfēi/
cất cánh (máy bay)
飞机十点准时起飞。Fēijī shí diǎn zhǔnshí qǐfēi.
Máy bay cất cánh đúng 10 giờ.
/xíngli/
hành lý
把行李放在这儿。Bǎ xíngli fàng zài zhèr.
Để hành lý ở đây.
/dàshǐguǎn/
đại sứ quán
明天我要去大使馆办签证。Míngtiān wǒ yào qù dàshǐguǎn bàn qiānzhèng.
Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
/qǔxiāo/
hủy bỏ, bãi bỏ, hủy (kế hoạch, chuyến bay)
因为天气原因,今天的航班全部取消了。Yīnwèi tiānqì yuányīn, jīntiān de hángbān quánbù qǔxiāo le.
Vì lý do thời tiết, toàn bộ chuyến bay hôm nay đã bị hủy.
/shǒuxù/
thủ tục, giấy tờ (办手续: làm thủ tục)
办签证的手续比我想象的简单。Bàn qiānzhèng de shǒuxù bǐ wǒ xiǎngxiàng de jiǎndān.
Thủ tục làm visa đơn giản hơn tôi tưởng.
/zhèngjiàn/
giấy tờ tùy thân, giấy chứng nhận
办理入住时请出示您的有效证件。Bànlǐ rùzhù shí qǐng chūshì nín de yǒuxiào zhèngjiàn.
Khi làm thủ tục nhận phòng, xin quý khách xuất trình giấy tờ tùy thân còn hiệu lực.
/hǎiguān/
hải quan (cơ quan kiểm tra người và hàng hoá qua biên giới)
过海关的时候,你要出示护照和登机牌。Guò hǎiguān de shíhou, nǐ yào chūshì hùzhào hé dēngjīpái.
Lúc qua hải quan, bạn phải xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
/fēixíng/
bay, phi hành
/piàojià/
giá vé
/zhèng/
giấy chứng nhận, chứng chỉ; chứng minh
/jiǎnpiào/
soát vé
去哪里检票?Qù nǎlǐ jiǎnpiào?
Đi đâu để soát vé?
/xiāngzi/
vali, hộp, thùng
这个箱子很大。Zhè ge xiāngzi hěn dà.
Cái vali này rất to.
/qiǎngpiào/
săn vé, giành vé
春运期间大家都在抢票。Chūnyùn qījiān dàjiā dōu zài qiǎngpiào.
Mùa Xuân vận ai cũng săn vé.
/shòupiào/
bán vé
售票窗口在那边。Shòupiào chuāngkǒu zài nàbiān.
Quầy bán vé ở đằng kia.
/hángbān/
chuyến bay
我的航班晚点了。Wǒ de hángbān wǎndiǎn le.
Chuyến bay của tôi bị muộn.
/jiàngluò/
hạ cánh, đáp xuống, rơi xuống
飞机将在二十分钟后降落。Fēijī jiāng zài èrshí fēnzhōng hòu jiàngluò.
Máy bay sẽ hạ cánh sau hai mươi phút nữa.
/diū/
mất, đánh rơi
我把钱包丢了。Wǒ bǎ qiánbāo diū le.
Tôi làm mất ví rồi.
/dēngjīpái/
thẻ lên máy bay
请把您的护照和登机牌准备好。Qǐng bǎ nín de hùzhào hé dēngjīpái zhǔnbèi hǎo.
Xin quý khách chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
/tuìpiào/
trả vé, hoàn vé
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...