Kho từ › hsk5-textbook › 海关

海关 /hǎiguān/

HSK3 hsk5-textbook HSK
hải quan (cơ quan kiểm tra người và hàng hoá qua biên giới)
过海关的时候,你要出示护照和登机牌。 · Guò hǎiguān de shíhou, nǐ yào chūshì hùzhào hé dēngjīpái.
→ Lúc qua hải quan, bạn phải xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...