票
piào HSK1
Nghĩa
vé
名
“我买了两张票。”
Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.Tôi đã mua 2 vé.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了两张票。”
Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.Tôi đã mua 2 vé.
Đang tải...