Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

05. Cơ thể người

ID 246186
24 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ěrduo/
tai, lỗ tai
外面太吵了,我用手捂住耳朵。Wàimiàn tài chǎo le, wǒ yòng shǒu wǔzhù ěrduo.
Bên ngoài ồn quá, tôi lấy tay bịt tai lại.
/bízi/
mũi
我感冒了,鼻子很不舒服。Wǒ gǎnmào le, bízi hěn bù shūfu.
Tôi bị cảm rồi, mũi khó chịu lắm.
/pífū/
da, làn da
夏天出门前最好在皮肤上抹点儿防晒霜。Xiàtiān chūmén qián zuìhǎo zài pífū shàng mǒ diǎnr fángshàishuāng.
Mùa hè trước khi ra ngoài tốt nhất nên bôi chút kem chống nắng lên da.
/hàn/
mồ hôi
跑完步以后,他出了一身汗。Pǎo wán bù yǐhòu, tā chū le yìshēn hàn.
Chạy bộ xong, anh ấy ra mồ hôi ướt cả người.
/bózi/
cổ (bộ phận cơ thể)
我昨晚睡得不好,今天脖子有点儿疼。Wǒ zuówǎn shuì de bù hǎo, jīntiān bózi yǒudiǎnr téng.
Tối qua tôi ngủ không ngon, hôm nay cổ hơi đau.
/jīròu/
cơ, cơ bắp
他每周去三次健身房,肌肉越来越结实。Tā měi zhōu qù sān cì jiànshēnfáng, jīròu yuè lái yuè jiēshi.
Anh ấy đến phòng tập ba lần mỗi tuần, cơ bắp ngày càng săn chắc.
/xiōng/
ngực, lồng ngực; tấm lòng, khí phách
他挺起胸,自信地走上了舞台。Tā tǐng qǐ xiōng, zìxìn de zǒu shàng le wǔtái.
Anh ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên sân khấu.
/wèi/
dạ dày, bao tử
早饭一定要吃,不然时间长了对胃不好。Zǎofàn yídìng yào chī, bùrán shíjiān cháng le duì wèi bù hǎo.
Nhất định phải ăn sáng, không thì lâu ngày sẽ hại dạ dày.
/shénjīng/
thần kinh, dây thần kinh; (khẩu ngữ) hâm, dở hơi
长期熬夜会影响神经系统的健康。Chángqī áoyè huì yǐngxiǎng shénjīng xìtǒng de jiànkāng.
Thức khuya lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe hệ thần kinh.
/gēbo/
cánh tay
他打球的时候摔了一跤,胳膊受伤了。Tā dǎ qiú de shíhou shuāi le yì jiāo, gēbo shòushāng le.
Cậu ấy bị ngã khi chơi bóng, cánh tay bị thương.
/zīshì/
tư thế, dáng điệu
坐的姿势不正确容易腰疼。Zuò de zīshì bú zhèngquè róngyì yāo téng.
Tư thế ngồi không đúng dễ bị đau lưng.
/jiānbǎng/
vai, bờ vai
他拍了拍我的肩膀,让我别紧张。Tā pāi le pāi wǒ de jiānbǎng, ràng wǒ bié jǐnzhāng.
Anh ấy vỗ vai tôi, bảo tôi đừng căng thẳng.
/sǎngzi/
cổ họng; giọng nói, giọng hát
昨天唱歌唱得太多,今天嗓子疼得说不出话。Zuótiān chànggē chàng de tài duō, jīntiān sǎngzi téng de shuō bu chū huà.
Hôm qua hát nhiều quá, hôm nay đau họng đến mức không nói được.
/méimao/
lông mày
她的眉毛又细又长,看起来很温柔。Tā de méimao yòu xì yòu cháng, kàn qǐlái hěn wēnróu.
Lông mày cô ấy vừa thanh vừa dài, trông rất dịu dàng.
/bùwèi/
bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc trên một vật)
医生问我疼痛的部位到底在哪里。Yīshēng wèn wǒ téngtòng de bùwèi dàodǐ zài nǎlǐ.
Bác sĩ hỏi tôi rốt cuộc chỗ đau nằm ở vị trí nào.
/zhǐjia/
móng tay, móng chân
她把指甲剪得短短的,方便弹钢琴。Tā bǎ zhǐjia jiǎn de duǎnduǎn de, fāngbiàn tán gāngqín.
Cô ấy cắt móng tay thật ngắn cho tiện chơi piano.
/cháng/
ruột, đường ruột
/chūhàn/
ra mồ hôi, đổ mồ hôi
/dànǎo/
đại não, bộ não
/dǎn/
mật, túi mật; sự can đảm
/jiān/
vai
/nǎozi/
đầu óc, trí óc, não
/shuāng shǒu/
hai tay, đôi tay
/yīshēn/
cả người, khắp người; một mình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...