Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

43. Lao động, việc làm

ID 141527
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yìngpìn/
ứng tuyển, dự tuyển
我去应聘老师的工作。Wǒ qù yìngpìn lǎoshī de gōngzuò.
Tôi đi ứng tuyển vị trí giáo viên.
/miànshì/
动/名
phỏng vấn
明天我去面试。Míngtiān wǒ qù miànshì.
Ngày mai tôi đi phỏng vấn.
/qiántú/
tiền đồ, tương lai
留在大城市才有前途。Liú zài dà chéngshì cái yǒu qiántú.
Ở lại thành phố lớn mới có tương lai.
/jiǎngjīn/
tiền thưởng
年底有一笔奖金。Niándǐ yǒu yì bǐ jiǎngjīn.
Cuối năm có một khoản tiền thưởng.
/shúliàn/
thành thạo, thuần thục
技能只有在反复练习中才能变得熟练。Jìnéng zhǐyǒu zài fǎnfù liànxí zhōng cái néng biàn de shúliàn.
Kỹ năng chỉ có thể trở nên thành thạo qua luyện tập lặp đi lặp lại.
/dānrèn/
đảm nhiệm, giữ chức, đảm đương (chức vụ, vai trò)
他在这家公司担任经理已经五年了。Tā zài zhè jiā gōngsī dānrèn jīnglǐ yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc ở công ty này được năm năm rồi.
/shīyè/
thất nghiệp, mất việc làm
公司倒闭后,他失业了半年。Gōngsī dǎobì hòu, tā shīyèle bàn nián.
Sau khi công ty đóng cửa, anh ấy thất nghiệp nửa năm.
/dàiyù/
đãi ngộ, chế độ lương thưởng; cách đối xử
这家公司的工作待遇很不错,福利也好。Zhè jiā gōngsī de gōngzuò dàiyù hěn búcuò, fúlì yě hǎo.
Chế độ đãi ngộ của công ty này khá tốt, phúc lợi cũng ổn.
/jiǎnlì/
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV
他把简历发到了三家公司的邮箱。Tā bǎ jiǎnlì fā dào le sān jiā gōngsī de yóuxiāng.
Anh ấy đã gửi CV đến hòm thư của ba công ty.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...