Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

75. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

ID 133631
16 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zìcóng/
từ khi, kể từ
自从去年以来,我天天学汉语。Zìcóng qùnián yǐlái, wǒ tiāntiān xué Hànyǔ.
Từ năm ngoái đến nay, ngày nào tôi cũng học tiếng Trung.
/bèi/
bị, được (giới từ bị động)
他被我说哭了。Tā bèi wǒ shuō kū le.
Cậu ấy bị tôi nói cho khóc rồi.
/ànzhào/
theo, chiếu theo
你按照我说的做。Nǐ ànzhào wǒ shuō de zuò.
Bạn làm theo lời tôi nói.
/yóu/
do, bởi (chỉ tác nhân)
这个项目由我负责。Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
/chúle/
ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外)
除了小王,我们都去过北京。Chúle Xiǎo Wáng, wǒmen dōu qù guo Běijīng.
Ngoài Tiểu Vương ra, bọn tôi đều từng đến Bắc Kinh.
/wèile/
vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu)
为了考试,他每天都学到很晚。Wèile kǎoshì, tā měi tiān dōu xué dào hěn wǎn.
Để thi cử, ngày nào cậu ấy cũng học đến rất khuya.
/lián/
ngay cả, đến cả (dùng trong cấu trúc 连…都/也…); nối liền, liền nhau
他忙得连饭都没吃。Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức cơm cũng không kịp ăn.
/cháo/
về phía, hướng về (chỉ hướng của động tác); quay mặt về
你朝前走一百米,就能看见地铁站了。Nǐ cháo qián zǒu yìbǎi mǐ, jiù néng kànjiàn dìtiězhàn le.
Bạn đi về phía trước một trăm mét là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.
/zhídào/
mãi cho đến, cho tới khi
/tì/
介/动
thay, thay mặt
我替他去开会。Wǒ tì tā qù kāihuì.
Tôi đi họp thay anh ấy.
/guānyú/
về, liên quan đến
关于这件事,我有不同的看法。Guānyú zhè jiàn shì, wǒ yǒu bù tóng de kànfǎ.
Về việc này, tôi có cách nhìn khác.
/duìyú/
đối với, về phía
对于这个问题,大家有什么意见?Duìyú zhège wèntí, dàjiā yǒu shénme yìjiàn?
Đối với vấn đề này, mọi người có ý kiến gì?
/gēnjù/
căn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
根据天气预报,明天会下雪。Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià xuě.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.
/zhēnduì/
介/动
nhắm vào, nhằm vào, dành cho (nêu đối tượng mà hành động hướng tới)
这门课是针对零基础的学生开设的。Zhè mén kè shì zhēnduì líng jīchǔ de xuésheng kāishè de.
Môn học này được mở ra dành riêng cho học viên mất gốc.
/zuòwéi/
với tư cách là, là (giới từ); coi là, xem như; hành vi, việc làm, thành tích (danh từ)
作为一名老师,他非常关心学生。Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā fēicháng guānxīn xuéshēng.
Với tư cách là một giáo viên, thầy ấy rất quan tâm đến học sinh.
/zì/
từ (nơi, lúc); tự, bản thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...