Kho từ › hsk5-textbook › 作为

作为 /zuòwéi/

HSK4 hsk5-textbook HSK
với tư cách là, là (giới từ); coi là, xem như; hành vi, việc làm, thành tích (danh từ)
作为一名老师,他非常关心学生。 · Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā fēicháng guānxīn xuéshēng.
→ Với tư cách là một giáo viên, thầy ấy rất quan tâm đến học sinh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...