关于
guānyú HSK4
Nghĩa
về, liên quan đến
介
“关于这件事,我有不同的看法。”
Guānyú zhè jiàn shì, wǒ yǒu bù tóng de kànfǎ.Về việc này, tôi có cách nhìn khác.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“关于这件事,我有不同的看法。”
Guānyú zhè jiàn shì, wǒ yǒu bù tóng de kànfǎ.Về việc này, tôi có cách nhìn khác.
Đang tải...