Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

41. Kinh tế, tài chính

ID 285293
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lìyì/
lợi ích
不能为了利益放弃原则。Bù néng wèile lìyì fàngqì yuánzé.
Không thể vì lợi ích mà từ bỏ nguyên tắc.
/tóuzī/
动/名
đầu tư
外国企业对该地区的投资持续增加。Wàiguó qǐyè duì gāi dìqū de tóuzī chíxù zēngjiā.
Đầu tư của các doanh nghiệp nước ngoài vào khu vực đó tiếp tục tăng.
/qióng/
nghèo, nghèo khó
他小时候家里很穷。Tā xiǎo shíhou jiālǐ hěn qióng.
Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.
/cáichǎn/
tài sản, của cải
他把全部财产都捐给了慈善机构。Tā bǎ quánbù cáichǎn dōu juān gěi le císhàn jīgòu.
Ông ấy đã quyên toàn bộ tài sản cho tổ chức từ thiện.
/huìlǜ/
tỷ giá hối đoái
最近汇率变化很大,换钱之前最好先查一下。Zuìjìn huìlǜ biànhuà hěn dà, huàn qián zhīqián zuìhǎo xiān chá yíxià.
Gần đây tỷ giá biến động mạnh, trước khi đổi tiền tốt nhất nên tra trước.
/lìxī/
tiền lãi, lợi tức (của khoản vay hoặc tiền gửi)
这家银行的存款利息比较高。Zhè jiā yínháng de cúnkuǎn lìxī bǐjiào gāo.
Lãi tiền gửi của ngân hàng này khá cao.
/dānbǎo/
bảo lãnh, bảo đảm, đứng ra cam đoan
我可以担保他绝对不会做这种事。Wǒ kěyǐ dānbǎo tā juéduì bù huì zuò zhè zhǒng shì.
Tôi dám bảo đảm là anh ấy tuyệt đối không làm chuyện đó.
/shōuyì/
thu nhập, lợi nhuận, khoản lời (từ đầu tư, kinh doanh)
这项投资的收益比我们预期的还要高。Zhè xiàng tóuzī de shōuyì bǐ wǒmen yùqī de hái yào gāo.
Lợi nhuận của khoản đầu tư này còn cao hơn chúng tôi dự tính.
/cáifù/
của cải, tài sản, sự giàu có
健康才是人生最宝贵的财富。Jiànkāng cái shì rénshēng zuì bǎoguì de cáifù.
Sức khỏe mới là tài sản quý giá nhất của đời người.
/huì/
chuyển tiền; hội tụ, tập hợp
/měijīn/
đô la Mỹ (USD)
/tóurù/
动/名
đầu tư, bỏ vào; dốc sức, nhập tâm
/wàihuì/
ngoại hối, ngoại tệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...