Kho từ › hsk6-textbook-b5 › 投资

投资 /tóuzī/

HSK4 动/名 hsk6-textbook-b5 HSK
đầu tư
外国企业对该地区的投资持续增加。 · Wàiguó qǐyè duì gāi dìqū de tóuzī chíxù zēngjiā.
→ Đầu tư của các doanh nghiệp nước ngoài vào khu vực đó tiếp tục tăng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...