Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

担保

dānbǎo HSK4

Nghĩa

bảo lãnh, bảo đảm, đứng ra cam đoan 动

“我可以担保他绝对不会做这种事。”
Wǒ kěyǐ dānbǎo tā juéduì bù huì zuò zhè zhǒng shì.
Tôi dám bảo đảm là anh ấy tuyệt đối không làm chuyện đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...