Kho từ › hsk6-textbook › 收益

收益 /shōuyì/

HSK4 hsk6-textbook HSK
thu nhập, lợi nhuận, khoản lời (từ đầu tư, kinh doanh)
这项投资的收益比我们预期的还要高。 · Zhè xiàng tóuzī de shōuyì bǐ wǒmen yùqī de hái yào gāo.
→ Lợi nhuận của khoản đầu tư này còn cao hơn chúng tôi dự tính.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...