| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
là (động từ liên hệ)
我是学生。
Tôi là học sinh. |
— | |
| 动 |
có
我有一个朋友。
Tôi có một người bạn. |
— | |
| 动 |
muốn
我想喝茶。
Tôi muốn uống trà. |
— | |
| 动 |
có thể, được phép
我能用一下吗?
Tôi dùng một chút được không? |
— | |
| 动 |
dùng
我用一下你的书。
Tôi dùng sách của bạn một chút. |
— | |
| 动 |
đi
我去商店。
Tôi đi cửa hàng. |
— | |
| 动 |
ngồi
请坐。
Mời ngồi. |
— | |
| 动 |
tìm
我找我的书。
Tôi tìm sách của tôi. |
— | |
| 动 |
đến
他来我家。
Anh ấy đến nhà tôi. |
— | |
| 动 |
biết, có thể (sau khi học)
我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Trung. Thêm 3 ví dụ我会说一点儿汉语。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung. 你会写这个字吗?
Bạn biết viết chữ này không? 他会唱中文歌。
Anh ấy biết hát bài hát tiếng Trung. |
— | |
| 动 |
nói
请说汉语。
Xin hãy nói tiếng Trung. Thêm 3 ví dụ请说慢一点儿。
Xin nói chậm một chút. 老师在说汉语。
Giáo viên đang nói tiếng Trung. 你说什么?
Bạn nói gì vậy? |
— | |
| 动 |
đi (bộ), bước
从家走到学校要十分钟。
Đi bộ từ nhà tới trường mất 10 phút. |
— | |
| 动 |
lái xe; mở
他开车上班。
Anh ấy lái xe đi làm. |
— | |
| 动 |
đợi
请等一下。
Vui lòng đợi một chút. |
— | |
| 动 |
chuẩn bị; định
我在准备考试。
Tôi đang chuẩn bị thi. |
— | |
| 动 |
đặt, để, bỏ vào
书放在桌子上。
Sách đặt trên bàn. |
— | |
| 动 |
cầm, lấy, mang
把书拿过来。
Mang sách qua đây. |
— | |
| 动 |
xem, nhìn
你看看这道题。
Bạn xem qua câu này đi. |
— | |
| 助动 |
phải, cần, sẽ
明天我要去上班。
Ngày mai tôi phải đi làm. |
— | |
| 动 |
quên (chính thức, hoàn toàn)
妈妈忘记了我的名字。
Mẹ đã quên tên của tôi. |
— | |
| 动 |
nhìn thấy, trông thấy
我看见老师了。
Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi. |
— | |
| 动 |
nói, nói chuyện
请你大声说话。
Bạn hãy nói to lên nhé. |
— | |
| 动 |
làm, chế tạo, nấu; làm (nghề, việc)
妈妈在做饭。
Mẹ đang nấu cơm. |
— | |
| 动 |
nghe; nghe lời, vâng lời
我喜欢听中国音乐。
Tôi thích nghe nhạc Trung Quốc. |
— | |
| 动 |
về, trở về, quay lại; lần, lượt (lượng từ chỉ số lần)
我下午回家。
Buổi chiều tôi về nhà. |
— | |
| 动 |
có thể, được phép
我可以进来吗?
Tôi vào được không? |
— | |
| 动 |
ra, đi ra
他出门了。
Anh ấy ra ngoài rồi. |
— | |
| 动 |
hỏi
我想问你一个问题。
Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi. |
— | |
| 动 |
vào, đi vào
请进,坐吧。
Mời vào, ngồi đi ạ. |
— | |
| 动 |
đứng dậy, dậy; (đặt sau động từ/tính từ) bắt đầu và tiếp diễn; (sau động từ) xem ra, nghe ra, nhìn có vẻ
听到这个好消息,大家都高兴起来了。
Nghe tin vui này, mọi người đều vui hẳn lên. |
— | |
| 动 |
làm, làm việc (khẩu ngữ, tương đương 做)
你毕业以后打算干什么工作?
Tốt nghiệp xong bạn định làm công việc gì? |
— | |
|
đi ra, ra ngoài
|
— | ||
|
có được, nhận được
|
— | ||
| 动 |
trở về, quay về (nơi nào)
|
— | |
|
nhìn thấy, trông thấy
|
— | ||
| 动 |
đến, tới
|
— | |
| 动/副 |
không có; chưa (phủ định)
|
— | |
| 动 |
dậy, đứng lên; bắt đầu
|
— | |
|
nghe thấy, nghe được
|
— | ||
|
nghe thấy
|
— | ||
|
tìm thấy, tìm được
|
— |
Đang tải...