Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

32. Động từ cơ bản thường dùng

ID 227571
41 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  41 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shì/
là (động từ liên hệ)
我是学生。Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
/yǒu/
我有一个朋友。Wǒ yǒu yí ge péngyou.
Tôi có một người bạn.
/xiǎng/
muốn
我想喝茶。Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
/néng/
có thể, được phép
我能用一下吗?Wǒ néng yòng yíxià ma?
Tôi dùng một chút được không?
/yòng/
dùng
我用一下你的书。Wǒ yòng yíxià nǐ de shū.
Tôi dùng sách của bạn một chút.
/qù/
đi
我去商店。Wǒ qù shāngdiàn.
Tôi đi cửa hàng.
/zuò/
ngồi
请坐。Qǐng zuò.
Mời ngồi.
/zhǎo/
tìm
我找我的书。Wǒ zhǎo wǒ de shū.
Tôi tìm sách của tôi.
/lái/
đến
他来我家。Tā lái wǒ jiā.
Anh ấy đến nhà tôi.
/huì/
biết, có thể (sau khi học)
我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
你会写这个字吗?Nǐ huì xiě zhège zì ma?
Bạn biết viết chữ này không?
他会唱中文歌。Tā huì chàng Zhōngwén gē.
Anh ấy biết hát bài hát tiếng Trung.
/shuō/
nói
请说汉语。Qǐng shuō Hànyǔ.
Xin hãy nói tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
请说慢一点儿。Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin nói chậm một chút.
老师在说汉语。Lǎoshī zài shuō Hànyǔ.
Giáo viên đang nói tiếng Trung.
你说什么?Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì vậy?
/zǒu/
đi (bộ), bước
从家走到学校要十分钟。Cóng jiā zǒu dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.
Đi bộ từ nhà tới trường mất 10 phút.
/kāi/
lái xe; mở
他开车上班。Tā kāi chē shàngbān.
Anh ấy lái xe đi làm.
/děng/
đợi
请等一下。Qǐng děng yī xià.
Vui lòng đợi một chút.
/zhǔnbèi/
chuẩn bị; định
我在准备考试。Wǒ zài zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi đang chuẩn bị thi.
/fàng/
đặt, để, bỏ vào
书放在桌子上。Shū fàng zài zhuōzi shàng.
Sách đặt trên bàn.
/ná/
cầm, lấy, mang
把书拿过来。Bǎ shū ná guòlái.
Mang sách qua đây.
/kàn/
xem, nhìn
你看看这道题。Nǐ kànkan zhè dào tí.
Bạn xem qua câu này đi.
/yào/
助动
phải, cần, sẽ
明天我要去上班。Míngtiān wǒ yào qù shàngbān.
Ngày mai tôi phải đi làm.
/wàngjì/
quên (chính thức, hoàn toàn)
妈妈忘记了我的名字。Māma wàngjì le wǒ de míngzi.
Mẹ đã quên tên của tôi.
/kànjiàn/
nhìn thấy, trông thấy
我看见老师了。Wǒ kànjiàn lǎoshī le.
Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.
/shuōhuà/
nói, nói chuyện
请你大声说话。Qǐng nǐ dàshēng shuōhuà.
Bạn hãy nói to lên nhé.
/zuò/
làm, chế tạo, nấu; làm (nghề, việc)
妈妈在做饭。Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
/tīng/
nghe; nghe lời, vâng lời
我喜欢听中国音乐。Wǒ xǐhuan tīng Zhōngguó yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc Trung Quốc.
/huí/
về, trở về, quay lại; lần, lượt (lượng từ chỉ số lần)
我下午回家。Wǒ xiàwǔ huí jiā.
Buổi chiều tôi về nhà.
/kěyǐ/
có thể, được phép
我可以进来吗?Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
Tôi vào được không?
/chū/
ra, đi ra
他出门了。Tā chū mén le.
Anh ấy ra ngoài rồi.
/wèn/
hỏi
我想问你一个问题。Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí.
Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.
/jìn/
vào, đi vào
请进,坐吧。Qǐng jìn, zuò ba.
Mời vào, ngồi đi ạ.
/qǐlái/
đứng dậy, dậy; (đặt sau động từ/tính từ) bắt đầu và tiếp diễn; (sau động từ) xem ra, nghe ra, nhìn có vẻ
听到这个好消息,大家都高兴起来了。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā dōu gāoxìng qǐlái le.
Nghe tin vui này, mọi người đều vui hẳn lên.
/gàn/
làm, làm việc (khẩu ngữ, tương đương 做)
你毕业以后打算干什么工作?Nǐ bìyè yǐhòu dǎsuàn gàn shénme gōngzuò?
Tốt nghiệp xong bạn định làm công việc gì?
/chūlái/
đi ra, ra ngoài
/dédào/
có được, nhận được
/huídào/
trở về, quay về (nơi nào)
/kàndào/
nhìn thấy, trông thấy
/láidào/
đến, tới
/méiyǒu/
动/副
không có; chưa (phủ định)
/qǐ/
dậy, đứng lên; bắt đầu
/tīngdào/
nghe thấy, nghe được
/tīngjiàn/
nghe thấy
/zhǎodào/
tìm thấy, tìm được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...