Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
Bộ từ vựng

28. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

ID 702200
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gàosu/
nói cho biết
我告诉你一件事。Wǒ gàosu nǐ yī jiàn shì.
Tôi nói cho bạn nghe một việc.
/zhīdào/
biết
我不知道。Wǒ bù zhīdào.
Tôi không biết.
/juéde/
cảm thấy, nghĩ rằng
我觉得很累。Wǒ juéde hěn lèi.
Tôi cảm thấy rất mệt.
/zhòngyào/
quan trọng
健康比什么都重要。Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Sức khoẻ quan trọng hơn mọi thứ.
/míngbai/
hiểu, hiểu ra; rõ ràng, dễ hiểu
老师又讲了一遍,我终于明白了。Lǎoshī yòu jiǎng le yí biàn, wǒ zhōngyú míngbai le.
Cô giáo giảng lại một lần nữa, cuối cùng tôi cũng hiểu.
/yǒumíng/
nổi tiếng, có tiếng tăm
这家饭馆的鱼很有名。Zhè jiā fànguǎn de yú hěn yǒumíng.
Món cá của quán ăn này rất nổi tiếng.
/kāi wánxiào/
đùa, nói đùa, trêu đùa
别生气,我只是跟你开玩笑。Bié shēngqì, wǒ zhǐshì gēn nǐ kāi wánxiào.
Đừng giận, mình chỉ đùa với bạn thôi mà.
/bùduì/
không đúng, sai
/yǒuyòng/
có ích, hữu dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...