Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
Bộ từ vựng

05. Gia đình, người thân

ID 984850
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàba/
bố, ba
这是我爸爸。Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.
/māma/
mẹ, má
我妈妈是老师。Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
/nǚ'ér/
con gái (của bố mẹ)
她女儿很漂亮。Tā nǚ'ér hěn piàoliang.
Con gái cô ấy rất đẹp.
/érzi/
con trai (của bố mẹ)
我儿子是学生。Wǒ érzi shì xuésheng.
Con trai tôi là học sinh.
/gēge/
anh trai
我哥哥二十五岁。Wǒ gēge èrshí wǔ suì.
Anh trai tôi 25 tuổi.
/jiějie/
chị gái
我姐姐是老师。Wǒ jiějie shì lǎoshī.
Chị tôi là giáo viên.
/dìdi/
em trai
我弟弟还小。Wǒ dìdi hái xiǎo.
Em trai tôi còn nhỏ.
/mèimei/
em gái
我妹妹今年十岁。Wǒ mèimei jīnnián shí suì.
Năm nay em gái tôi 10 tuổi.
/háizi/
đứa trẻ, con (con cái)
他们有两个孩子。Tāmen yǒu liǎng ge háizi.
Họ có hai đứa con.
/nǎinai/
bà nội; bà (cách gọi thân mật người phụ nữ lớn tuổi)
奶奶做的菜特别好吃。Nǎinai zuò de cài tèbié hǎochī.
Món bà nội nấu ngon đặc biệt.
/yéye/
ông nội; ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
爷爷今年八十岁了,身体还很好。Yéye jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn hǎo.
Ông nội năm nay tám mươi tuổi rồi mà sức khỏe vẫn tốt.
/jiārén/
người nhà, người thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...