Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

26. Công ty, công sở

ID 295022
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chūchāi/
đi công tác
下个月我要去上海出差。Xià ge yuè wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi.
Tháng sau tôi phải đi công tác Thượng Hải.
/shàngsi/
cấp trên, thượng cấp
和上司沟通要讲究方式。Hé shàngsi gōutōng yào jiǎngjiu fāngshì.
Giao tiếp với cấp trên phải chú ý cách thức.
/xiàshǔ/
cấp dưới, thuộc cấp
好领导会尊重每一个下属。Hǎo lǐngdǎo huì zūnzhòng měi yí ge xiàshǔ.
Người lãnh đạo giỏi sẽ tôn trọng từng cấp dưới.
/lǐngdǎolì/
năng lực lãnh đạo
他很有领导力。Tā hěn yǒu lǐngdǎolì.
Anh ấy rất có năng lực lãnh đạo.
/qiānzì/
ký tên, ký (vào văn bản); là động từ ly hợp: 签个字, 签了字
请您在这份合同上签字。Qǐng nín zài zhè fèn hétong shàng qiānzì.
Mời anh ký tên vào bản hợp đồng này.
/rénshì/
nhân sự (công tác tổ chức, bố trí người); việc đời, chuyện con người
有关请假的问题,你去问人事部门吧。Yǒuguān qǐng jià de wèntí, nǐ qù wèn rénshì bùmén ba.
Vấn đề xin nghỉ phép thì bạn qua hỏi phòng nhân sự nhé.
/rìchéng/
lịch trình, chương trình làm việc theo ngày
这次出差的日程安排得很紧张。Zhè cì chūchāi de rìchéng ānpái de hěn jǐnzhāng.
Lịch trình chuyến công tác lần này được sắp xếp rất dày.
/zhíwèi/
chức vụ, vị trí công việc
他去年升到了经理的职位。Tā qùnián shēng dào le jīnglǐ de zhíwèi.
Năm ngoái anh ấy được thăng lên chức quản lý.
/zhǔguǎn/
người phụ trách, quản lý, trưởng bộ phận; phụ trách, chủ quản
有问题请直接向部门主管汇报。Yǒu wèntí qǐng zhíjiē xiàng bùmén zhǔguǎn huìbào.
Có vấn đề gì thì báo cáo trực tiếp với trưởng bộ phận nhé.
/shàngjí/
cấp trên, thượng cấp
这件事必须先向上级请示。Zhè jiàn shì bìxū xiān xiàng shàngjí qǐngshì.
Việc này bắt buộc phải xin ý kiến cấp trên trước.
/zhǐshì/
动/名
chỉ thị, ra lệnh; chỉ dẫn, chỉ rõ; (danh từ) mệnh lệnh, chỉ thị
请按照说明书上的指示操作这台机器。Qǐng ànzhào shuōmíngshū shàng de zhǐshì cāozuò zhè tái jīqì.
Hãy vận hành chiếc máy này theo đúng chỉ dẫn trong sách hướng dẫn sử dụng.
/fùzérén/
người phụ trách
/gōngzuòrì/
ngày làm việc, ngày thường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...