Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

日程

rìchéng HSK5

Nghĩa

lịch trình, chương trình làm việc theo ngày 名

“这次出差的日程安排得很紧张。”
Zhè cì chūchāi de rìchéng ānpái de hěn jǐnzhāng.
Lịch trình chuyến công tác lần này được sắp xếp rất dày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...