Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

40. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

ID 957378
36 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  36 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàoyuàn/
phàn nàn, oán trách
别老抱怨了。Bié lǎo bàoyuàn le.
Đừng cứ phàn nàn nữa.
/fēnqí/
bất đồng, sự khác biệt ý kiến
双方在这个问题上存在分歧。Shuāngfāng zài zhè ge wèntí shàng cúnzài fēnqí.
Hai bên tồn tại bất đồng về vấn đề này.
/shāngdìng/
bàn bạc thống nhất
我们已经商定了方案。Wǒmen yǐjīng shāngdìngle fāng'àn.
Chúng tôi đã bàn bạc thống nhất phương án.
/zànměi/
ca ngợi, tán dương
古人常用诗赞美莲花。Gǔrén cháng yòng shī zànměi liánhuā.
Người xưa thường dùng thơ ca ngợi hoa sen.
/chàngdǎo/
đề xướng, kêu gọi, vận động
政府积极倡导绿色出行方式。Zhèngfǔ jījí chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chính phủ tích cực đề xướng phương thức di chuyển xanh.
/zhēngyì/
名/动
tranh cãi, bàn cãi, gây tranh cãi
这个问题至今仍有争议。Zhège wèntí zhìjīn réng yǒu zhēngyì.
Vấn đề này cho đến nay vẫn còn gây tranh cãi.
/kěndìng/
副/动
chắc chắn, nhất định; khẳng định, công nhận
他这么努力,考试肯定没问题。Tā zhème nǔlì, kǎoshì kěndìng méi wèntí.
Cậu ấy chăm chỉ thế, thi chắc chắn không thành vấn đề.
/fěngcì/
châm biếm, mỉa mai, đả kích
他说话的语气好像在讽刺我。Tā shuōhuà de yǔqì hǎoxiàng zài fěngcì wǒ.
Giọng điệu anh ta nói cứ như đang mỉa mai tôi.
/xùshù/
thuật lại, kể lại, trần thuật
请你把事情发生的过程详细叙述一遍。Qǐng nǐ bǎ shìqing fāshēng de guòchéng xiángxì xùshù yí biàn.
Mời bạn kể lại thật chi tiết toàn bộ diễn biến sự việc một lần.
/fèihuà/
lời thừa, chuyện vô nghĩa, nói nhảm
别说废话了,赶快开始工作吧。Bié shuō fèihuà le, gǎnkuài kāishǐ gōngzuò ba.
Đừng nói nhảm nữa, mau bắt tay vào làm việc đi.
/húshuō/
nói bậy, nói nhảm, nói linh tinh
你别胡说,这件事根本跟他没有关系。Nǐ bié húshuō, zhè jiàn shì gēnběn gēn tā méiyǒu guānxi.
Cậu đừng nói bậy, chuyện này căn bản chẳng liên quan gì đến anh ấy.
/shuōfǎ/
cách nói, cách diễn đạt; quan điểm, lời giải thích
/gòngshí/
nhận thức chung, sự đồng thuận
双方终于达成了共识。Shuāngfāng zhōngyú dáchéngle gòngshí.
Hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
/zhōnglì/
动/形
trung lập, giữ vị trí trung lập
在这场争论中,他选择保持中立。Zài zhè chǎng zhēnglùn zhōng, tā xuǎnzé bǎochí zhōnglì.
Trong cuộc tranh luận này, anh ấy chọn giữ thái độ trung lập.
/lìlùn/
đặt ra lập luận, lập luận cơ sở
他的立论有理有据,令人信服。Tā de lìlùn yǒulǐ yǒujù, lìng rén xìnfú.
Lập luận của anh ấy có lý có cứ, rất thuyết phục.
/bóchì/
bác bỏ, phản bác mạnh
他有力地驳斥了对方的论点。Tā yǒulì de bóchìle duìfāng de lùndiǎn.
Anh ấy đã phản bác mạnh mẽ luận điểm của đối phương.
/kàngyì/
phản đối, kháng nghị; sự phản đối
居民们对这项决定提出了强烈抗议。Jūmínmen duì zhè xiàng juédìng tíchūle qiángliè kàngyì.
Người dân đã phản đối kịch liệt quyết định này.
/tíyì/
đề nghị, đề xuất; lời đề nghị, kiến nghị
大家都赞成他提议的方案。Dàjiā dōu zànchéng tā tíyì de fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đề xuất.
/chénshù/
trình bày, thuật lại, phát biểu (ý kiến, sự việc)
请你把当时的情况详细陈述一遍。Qǐng nǐ bǎ dāngshí de qíngkuàng xiángxì chénshù yí biàn.
Mời anh trình bày lại thật chi tiết tình hình lúc đó.
/yánlùn/
ngôn luận, phát ngôn, lời bàn luận
在网上发表言论也要对自己的话负责。Zài wǎngshàng fābiǎo yánlùn yě yào duì zìjǐ de huà fùzé.
Phát ngôn trên mạng cũng phải chịu trách nhiệm với lời mình nói.
/zàntóng/
tán thành, đồng tình, ủng hộ
大家都赞同他提出的这个方案。Dàjiā dōu zàntóng tā tíchū de zhège fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đưa ra.
/fǎnbó/
phản bác, bác bỏ, cãi lại
他的观点很有道理,谁也没法反驳。Tā de guāndiǎn hěn yǒu dàolǐ, shéi yě méifǎ fǎnbó.
Quan điểm của anh ấy rất có lý, không ai phản bác nổi.
/qiǎnzé/
lên án, chỉ trích (công khai), khiển trách
他的做法受到了社会舆论的强烈谴责。Tā de zuòfǎ shòudào le shèhuì yúlùn de qiángliè qiǎnzé.
Cách làm của anh ta bị dư luận xã hội lên án gay gắt.
/fǎnkuì/
phản hồi, gửi ý kiến ngược trở lại (thông tin, ý kiến)
请把用户的意见及时反馈给产品部门。Qǐng bǎ yònghù de yìjiàn jíshí fǎnkuì gěi chǎnpǐn bùmén.
Hãy phản hồi kịp thời ý kiến của người dùng cho bộ phận sản phẩm.
/jiànjiě/
kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận
他对这个问题的见解很独特,值得我们参考。Tā duì zhège wèntí de jiànjiě hěn dútè, zhídé wǒmen cānkǎo.
Cách nhìn nhận của anh ấy về vấn đề này rất độc đáo, đáng để chúng ta tham khảo.
/yōnghù/
ủng hộ, đồng tình (chủ trương, chính sách, người lãnh đạo)
这项新政策得到了老百姓的热烈拥护。Zhè xiàng xīn zhèngcè dédào le lǎobǎixìng de rèliè yōnghù.
Chính sách mới này được người dân nhiệt liệt ủng hộ.
/chéngqīng/
làm rõ, nói rõ (sự thật, hiểu lầm); (tính từ) trong veo, lắng trong
公司发表声明,澄清了网上的谣言。Gōngsī fābiǎo shēngmíng, chéngqīng le wǎngshàng de yáoyán.
Công ty ra thông cáo để nói rõ lại những tin đồn trên mạng.
/cǎinà/
tiếp thu, chấp nhận, áp dụng (ý kiến, đề nghị)
经理采纳了我的建议,决定推迟发布新产品。Jīnglǐ cǎinà le wǒ de jiànyì, juédìng tuīchí fābù xīn chǎnpǐn.
Giám đốc đã tiếp thu đề xuất của tôi và quyết định hoãn ra mắt sản phẩm mới.
/biànjiě/
biện bạch, thanh minh, phân trần (cho lỗi lầm của mình)
事实已经很清楚了,你再怎么辩解也没有用。Shìshí yǐjīng hěn qīngchu le, nǐ zài zěnme biànjiě yě méiyǒu yòng.
Sự thật đã quá rõ ràng, anh có biện bạch thế nào cũng vô ích.
/hūyù/
kêu gọi, hô hào (mọi người ủng hộ hoặc cùng làm việc gì)
专家呼吁大家减少使用一次性塑料制品。Zhuānjiā hūyù dàjiā jiǎnshǎo shǐyòng yícìxìng sùliào zhìpǐn.
Các chuyên gia kêu gọi mọi người hạn chế dùng đồ nhựa dùng một lần.
/chǎnshù/
trình bày, luận giải, phân tích rõ (quan điểm, đạo lý)
会上,他详细阐述了自己对这个方案的看法。Huì shàng, tā xiángxì chǎnshùle zìjǐ duì zhège fāng'àn de kànfǎ.
Trong cuộc họp, anh ấy đã trình bày cặn kẽ quan điểm của mình về phương án này.
/biǎotài/
bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường (từ ly hợp: 表个态)
对于这件事,领导迟迟没有表态。Duìyú zhè jiàn shì, lǐngdǎo chíchí méiyǒu biǎotài.
Về chuyện này, cấp trên mãi vẫn chưa bày tỏ thái độ.
/hěn nánshuō/
khó nói lắm, khó mà nói được
/tīngqǔ/
lắng nghe, tiếp thu (ý kiến)
/tòulù/
tiết lộ, để lộ
/yìtí/
chủ đề thảo luận, đề tài bàn bạc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...