Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

33. Điện thoại, liên lạc

ID 984260
47 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  47 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/diànhuà/
điện thoại
我给你打电话。Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi gọi cho bạn.
/shǒujī/
điện thoại di động
我的手机在桌子上。Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
Điện thoại tôi ở trên bàn.
/dǎ/
đánh; gọi (điện thoại)
晚上我给你打电话。Wǎnshang wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tối nay tôi gọi cho bạn.
/jiē/
nhận, bắt máy; đón
你怎么不接电话?Nǐ zěnme bù jiē diànhuà?
Sao bạn không nghe máy?
/dǎ diànhuà/
gọi điện thoại
我晚上给妈妈打电话。Wǒ wǎnshang gěi māma dǎ diànhuà.
Tối tôi gọi điện cho mẹ.
/wèi/
alô (gọi điện thoại)
喂,你好!Wèi, nǐ hǎo!
Alô, xin chào!
/shōudào/
nhận được
我收到了一份生日礼物。Wǒ shōudào le yí fèn shēngrì lǐwù.
Tôi nhận được một món quà sinh nhật.
/fā/
đăng, gửi, phát
我刚发了一条微博。Wǒ gāng fā le yì tiáo wēibó.
Tôi vừa đăng một post Weibo.
/xìn/
lá thư; tin, tin tưởng
我给妈妈写了一封信。Wǒ gěi māma xiě le yì fēng xìn.
Tôi đã viết một lá thư cho mẹ.
/xiǎng/
kêu, vang lên, phát ra tiếng; (hình dung từ) to, vang
手机突然响了,是我妈妈打来的。Shǒujī tūrán xiǎng le, shì wǒ māma dǎ lái de.
Điện thoại bỗng reo lên, là mẹ tôi gọi đến.
/xìnxī/
thông tin, tin tức, tin nhắn
网上的信息不一定都是真的。Wǎngshàng de xìnxī bù yīdìng dōu shì zhēn de.
Thông tin trên mạng không hẳn cái nào cũng là thật.
/xìnhào/
tín hiệu, sóng (điện thoại, mạng)
山里的手机信号很差,几乎打不通电话。Shān lǐ de shǒujī xìnhào hěn chà, jīhū dǎ bù tōng diànhuà.
Sóng điện thoại trong núi rất yếu, gần như không gọi được.
/duǎnxìn/
tin nhắn (điện thoại)
到了记得给我发个短信,报个平安。Dàole jìde gěi wǒ fā ge duǎnxìn, bào ge píng'ān.
Đến nơi nhớ nhắn cho tôi một tin báo bình an nhé.
/jiēdào/
nhận được (thư, điện thoại...)
/tōng/
动/形
thông suốt; thông thạo
/yóupiào/
tem thư
这张邮票很漂亮。Zhè zhāng yóupiào hěn piàoliang.
Cái tem này rất đẹp.
/xiāoxi/
tin tức, tin
我听到一个坏消息。Wǒ tīngdào yí ge huài xiāoxi.
Tôi nghe được một tin xấu.
/àn/
bấm, nhấn
请按这个红色的按钮。Qǐng àn zhè ge hóngsè de ànniǔ.
Vui lòng bấm nút đỏ này.
/liánxì/
动/名
liên hệ, liên lạc
工作再忙,也要常跟家里联系。Gōngzuò zài máng, yě yào cháng gēn jiālǐ liánxì.
Công việc bận đến đâu cũng phải thường liên lạc với gia đình.
/guà/
treo, mắc lên; gác máy (điện thoại)
他把外套挂在门后面了。Tā bǎ wàitào guà zài mén hòumiàn le.
Anh ấy treo áo khoác ở sau cửa rồi.
/fāsòng/
gửi, gửi đi (tin nhắn, thư, tín hiệu)
/tōngxìn/
liên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lại
/yóujiàn/
thư từ, bưu kiện; email
/yóuxiāng/
hòm thư; hộp thư điện tử
/chōngdiànbǎo/
sạc dự phòng
李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?Lǐ Wén, wǒ de ěrjī méi diàn le, nǐ yǒu chōngdiànbǎo ma?
Lý Văn ơi, tai nghe của mình hết pin rồi, cậu có sạc dự phòng không?
/hàomǎ/
số (mã số)
你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là gì?
/dìzhǐ/
địa chỉ
请把你的地址写在这张纸上。Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ xiě zài zhè zhāng zhǐ shàng.
Bạn viết địa chỉ của mình lên tờ giấy này nhé.
/jì/
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ giữ
我昨天给妈妈寄了一封信。Wǒ zuótiān gěi māma jì le yì fēng xìn.
Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư.
/zhuǎngào/
nhắn lại, chuyển lời, báo lại giúp
请你转告他,明天的会议推迟到下午三点。Qǐng nǐ zhuǎngào tā, míngtiān de huìyì tuīchí dào xiàwǔ sān diǎn.
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai dời sang ba giờ chiều.
/bāoguǒ/
bưu kiện, gói hàng; (động từ) bọc, gói lại
我昨天寄的包裹今天早上已经到了。Wǒ zuótiān jì de bāoguǒ jīntiān zǎoshang yǐjīng dào le.
Bưu kiện tôi gửi hôm qua sáng nay đã tới rồi.
/yóujú/
bưu điện, bưu cục
我要去邮局把这个包裹寄给我妈妈。Wǒ yào qù yóujú bǎ zhège bāoguǒ jì gěi wǒ māma.
Tôi phải ra bưu điện gửi kiện hàng này cho mẹ tôi.
/huífù/
trả lời, hồi đáp; khôi phục
/wēixìn/
WeChat (ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc)
/chuánzhēn/
名/动
bản fax, máy fax; gửi fax
请把合同传真到我们公司。Qǐng bǎ hétong chuánzhēn dào wǒmen gōngsī.
Anh gửi fax bản hợp đồng đến công ty chúng tôi nhé.
/míngxìnpiàn/
bưu thiếp
每次去旅行,我都会给朋友寄一张明信片。Měi cì qù lǚxíng, wǒ dōu huì gěi péngyou jì yì zhāng míngxìnpiàn.
Mỗi lần đi du lịch, tôi đều gửi cho bạn bè một tấm bưu thiếp.
/zhànxiàn/
(điện thoại) bận máy, đường dây đang bận
我打了好几次,他的电话一直占线。Wǒ dǎle hǎojǐ cì, tā de diànhuà yìzhí zhànxiàn.
Tôi gọi mấy lần rồi mà điện thoại của anh ấy cứ báo bận.
/liánluò/
liên lạc, giữ liên hệ
毕业以后,我们一直保持联络。Bìyè yǐhòu, wǒmen yìzhí bǎochí liánluò.
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
/huíxìn/
thư trả lời, hồi âm
/láixìn/
thư gửi đến; gửi thư đến
/língshēng/
tiếng chuông, nhạc chuông
/xìnxiāng/
hòm thư, hộp thư
/tōngxùn/
thông tin liên lạc, viễn thông; bài phóng sự, bản tin
山区的通讯条件这几年改善了很多。Shānqū de tōngxùn tiáojiàn zhè jǐ nián gǎishànle hěn duō.
Điều kiện liên lạc ở vùng núi mấy năm nay cải thiện rất nhiều.
/bōdǎ/
quay số, gọi (điện thoại)
遇到紧急情况,请立即拨打急救电话。Yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng lìjí bōdǎ jíjiù diànhuà.
Gặp trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay số cấp cứu.
/huàtǒng/
micro; ống nghe điện thoại
请把话筒拿近一点儿,后面的人听不清楚。Qǐng bǎ huàtǒng ná jìn yìdiǎnr, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.
Bạn cầm micro gần lại một chút, người ngồi phía sau nghe không rõ.
/liúyán/
动/名
để lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
/rèxiàn/
đường dây nóng
/tōnghuà/
nói chuyện điện thoại, cuộc gọi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...