Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传真

chuánzhēn HSK5

Nghĩa

bản fax, máy fax; gửi fax 名/动

“请把合同传真到我们公司。”
Qǐng bǎ hétong chuánzhēn dào wǒmen gōngsī.
Anh gửi fax bản hợp đồng đến công ty chúng tôi nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...