Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

39. Lao động, việc làm

ID 967870
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jìnéng/
kỹ năng
学一门技能很重要。Xué yì mén jìnéng hěn zhòngyào.
Học một kỹ năng rất quan trọng.
/diàodòng/
điều động, chuyển công tác
他申请调动到老家工作。Tā shēnqǐng diàodòng dào lǎojiā gōngzuò.
Anh ấy xin chuyển công tác về quê.
/cízhí/
từ chức, nghỉ việc
她为了照顾母亲辞职了。Tā wèile zhàogu mǔqīn cízhí le.
Cô ấy đã nghỉ việc để chăm mẹ.
/shēngzhí/
thăng chức
她去年升职为经理了。Tā qùnián shēngzhí wéi jīnglǐ le.
Năm ngoái cô ấy được thăng chức làm giám đốc.
/tiàocáo/
nhảy việc, đổi việc
工资太低,他打算跳槽。Gōngzī tài dī, tā dǎsuàn tiàocáo.
Lương quá thấp, anh ấy định nhảy việc.
/kāichú/
sa thải, đuổi việc
他因为迟到太多被开除了。Tā yīnwèi chídào tài duō bèi kāichú le.
Anh ấy bị đuổi việc vì đi muộn quá nhiều.
/gùyōng/
thuê (người làm), tuyển dụng, mướn
这家公司雇佣了两百多名员工。Zhè jiā gōngsī gùyōng le liǎng bǎi duō míng yuángōng.
Công ty này thuê hơn hai trăm nhân viên.
/láodòng/
lao động, làm việc (nhất là lao động chân tay); sức lao động
学校组织学生到农场参加劳动。Xuéxiào zǔzhī xuésheng dào nóngchǎng cānjiā láodòng.
Nhà trường tổ chức cho học sinh đến nông trại tham gia lao động.
/zhíwù/
chức vụ, chức trách, nhiệm vụ công tác
由于身体原因,他辞去了经理的职务。Yóuyú shēntǐ yuányīn, tā cíqù le jīnglǐ de zhíwù.
Vì lý do sức khỏe, ông ấy đã từ bỏ chức vụ giám đốc.
/fúlì/
phúc lợi, chế độ đãi ngộ
这家公司待遇不错,员工福利也很好。Zhè jiā gōngsī dàiyù búcuò, yuángōng fúlì yě hěn hǎo.
Công ty này đãi ngộ khá tốt, phúc lợi cho nhân viên cũng rất tốt.
/zhíbān/
trực ban, trực ca, làm ca trực
今天晚上轮到我值班,不能回家。Jīntiān wǎnshang lún dào wǒ zhíbān, bù néng huí jiā.
Tối nay đến lượt tôi trực, không về nhà được.
/rénlì/
nhân lực, sức người
/zhèng/
kiếm (tiền); giãy giụa thoát ra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...