Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 2 — Bổ sung chuẩn 3.0

ID 745647
287 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  287 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/a/
助动
(trợ từ ngữ khí) à, nhé, ơi; à!
/àiren/
vợ/chồng, bạn đời
/báisè/
màu trắng
/bānzhǎng/
lớp trưởng
/bàn/
làm, xử lý, giải quyết
/bànyè/
nửa đêm
/bǐrú shuō/
ví dụ như, chẳng hạn như
/bǐ/
名/量
bút; (lượng từ) khoản, món (tiền)
/biān/
bên, phía; cạnh, lề
/biàn/
thay đổi, biến đổi
/biànchéng/
biến thành, trở thành
/biǎo/
đồng hồ đeo tay; bảng, biểu mẫu
/bùcuò/
khá tốt, không tệ
/bùgòu/
动/副
không đủ, chưa đủ
/bùyào/
đừng, không được
/bùjiǔ/
không lâu, chẳng bao lâu nữa
/bùmǎn/
bất mãn, không hài lòng
/bù tóng/
khác nhau, không giống
/bùxíng/
动/形
không được, không ổn
/bùyīdìng/
không nhất định, chưa chắc
/bù yīhuìr/
chẳng mấy chốc, một lát sau
/cǎodì/
bãi cỏ, thảm cỏ
/chá/
tra, kiểm tra, điều tra
/cháng jiàn/
thường gặp, phổ biến
/cháng yòng/
thường dùng, hay dùng
/chēliàng/
xe cộ, phương tiện xe
/chēng/
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
/chūguó/
ra nước ngoài, xuất ngoại
/chūyuàn/
xuất viện, ra viện
/chūzū/
cho thuê
/chūntiān/
mùa xuân
/cóngxiǎo/
từ nhỏ, từ bé
/dàbùfen/
phần lớn, đa phần
/dàdà/
rất nhiều, đáng kể
/dàduōshù/
đại đa số, phần lớn
/dàhǎi/
biển cả, đại dương
/dàliàng/
số lượng lớn, rất nhiều
/dàmén/
cổng lớn, cửa chính
/dà shēng/
to tiếng, lớn tiếng
/dàyī/
áo khoác dài, áo măng tô
/dàzìrán/
thiên nhiên, tự nhiên
/dàilái/
mang đến, đem lại
/dàn/
nhưng, song
/dàn/
trứng
/dào/
(lượng từ) con, vệt, món ăn, câu hỏi; đường
/dàolù/
con đường, đường đi
/déchū/
rút ra, đưa ra (kết luận)
/dehuà/
助动
(trợ từ) nếu... thì
/děngdào/
đợi đến khi, chờ đến lúc
/dìtiězhàn/
ga tàu điện ngầm
/diàn/
cửa hàng, tiệm, quán
/dōngběi/
đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc
/dōngfāng/
phương Đông, hướng đông
/dōngnán/
đông nam
/dōngtiān/
mùa đông
/dǒngde/
hiểu, hiểu được, biết
/dòngwùyuán/
vườn thú, sở thú
/dúyīn/
cách đọc, âm đọc
/dù/
名/量
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; (lượng từ) lần
/duìzhǎng/
đội trưởng
/duōjiǔ/
bao lâu
/duōshù/
đa số, phần lớn
/duōyún/
nhiều mây
/fāngbiànmiàn/
mì ăn liền, mì tôm
/fēnkāi/
tách ra, chia ra, chia tay
/fēng/
(lượng từ) lá (thư); phong, niêm phong
/gāi/
nên, phải; đến lượt
/gǎi/
sửa, thay đổi, sửa đổi
/gǎndào/
cảm thấy, thấy
/gāozhōng/
trung học phổ thông, cấp ba
/gōngjiāochē/
xe buýt
/gōnglù/
đường quốc lộ, đường cái
/guānjī/
tắt máy, tắt nguồn
/guòlái/
đi tới, lại đây, qua đây
/guònián/
ăn Tết, đón năm mới
/hǎi/
biển
/hǎoduō/
rất nhiều, khá nhiều
/hǎojiǔ/
rất lâu, lâu rồi
/hǎorén/
người tốt
/hǎoshì/
việc tốt, chuyện hay
/hēisè/
màu đen
/hóngsè/
màu đỏ
/hú/
hồ
/huàjiā/
họa sĩ
/huàichù/
điểm xấu, tác hại, mặt hại
/huàirén/
người xấu, kẻ xấu
/huángsè/
màu vàng
/huò/
hoặc, hay là
/jī/
/jí/
cấp, bậc, lớp (học)
/jìsuànjī/
máy tính, máy vi tính
/jiāzhǎng/
phụ huynh, chủ hộ
/jiàqī/
kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ
/jiàndào/
gặp được, nhìn thấy
/jiànguo/
đã từng gặp, đã từng thấy
/jiǎnghuà/
nói chuyện, phát biểu; bài phát biểu
/jiāo gěi/
giao cho, đưa cho
/jiāo péngyou/
kết bạn, làm quen bạn bè
/jiàozuò/
gọi là, được gọi là
/jiàoshī/
giáo viên, thầy cô giáo
/jiàoxué/
việc dạy học, giảng dạy
/jiēdào/
nhận được (thư, điện thoại...)
/jiē xiàlái/
tiếp theo, sau đó
/jiē/
phố, đường phố
/jīn/
(lượng từ) cân, 500 gam
/jīnhòu/
từ nay về sau, sau này
/jìnrù/
đi vào, tiến vào, bước vào
/jiǔ/
rượu
/jiǔdiàn/
khách sạn; nhà hàng lớn
/jǔshǒu/
giơ tay
/jù/
(lượng từ) câu
/kǎ/
thẻ (thẻ ngân hàng, thẻ từ)
/kāijī/
khởi động máy, bật máy
/kāixué/
khai giảng, bắt đầu năm học
/kǎoshēng/
thí sinh, người dự thi
/kào/
dựa vào, tựa vào; ở gần
/kē/
khoa, ngành, bộ môn
/kuàicān/
đồ ăn nhanh, cơm phần
/kuài diǎnr/
nhanh lên một chút
/lánsè/
màu xanh lam, màu xanh dương
/lǐtou/
bên trong, phía trong
/lìzi/
ví dụ, thí dụ
/liàn/
luyện tập, rèn luyện
/liáng/
mát, mát mẻ; nguội
/líng xià/
dưới 0 độ, âm độ
/liú/
chảy, trôi; lưu thông
/lù biān/
bên đường, lề đường
/lǚkè/
hành khách, khách du lịch
/miàn/
名/量
mặt, bề mặt; phía; (lượng từ) chiếc (gương, cờ)
/miàn/
mì, sợi mì; bột mì
/miànqián/
trước mặt, trước mắt
/míng/
名/量
tên; (lượng từ) người, vị
/míngchēng/
tên gọi, danh xưng
/míngdān/
danh sách (tên người)
/náchū/
lấy ra, đưa ra
/nádào/
lấy được, nhận được
/nàhuìr/
lúc ấy, khi đó
/nà shíhou|nà shí/
lúc đó, khi ấy
/nàyàng/
như thế, kiểu đó
/nánfāng/
miền Nam, phương Nam
/nántīng/
khó nghe, chối tai; thô tục
/nénggòu/
có thể, có khả năng
/pá/
bò, trèo, leo
/pà/
sợ, e ngại; e rằng
/pái/
名/量
hàng, dãy; (lượng từ) hàng, dãy
/pèng/
chạm, va, đụng
/pèngdào/
gặp phải, đụng phải, tình cờ gặp
/píng/
名/量
chai, lọ; (lượng từ) chai
/pǔtōng/
bình thường, phổ thông
/qí chē/
đi xe đạp, đi xe máy
/qì/
动/名
tức giận; hơi, khí, không khí
/qiānkè/
(lượng từ) kilôgam
/qiánnián/
năm kia
/qīngnián/
thanh niên, tuổi trẻ
/qiūtiān/
mùa thu
/qiú/
cầu xin, yêu cầu; tìm kiếm
/qiúchǎng/
sân bóng, sân vận động
/qiúduì/
đội bóng
/qiúxié/
giày thể thao, giày bóng
/qǔdé/
đạt được, giành được
/quán/
副/形
toàn bộ, tất cả; hoàn toàn
/quánguó/
toàn quốc, cả nước
/quánjiā/
cả nhà, cả gia đình
/quánnián/
cả năm, suốt năm
/quánshēn/
toàn thân, khắp người
/quántǐ/
toàn thể, tất cả mọi người
/rénmen/
mọi người, người ta
/rénshù/
số người, số lượng người
/rìbào/
nhật báo, báo hằng ngày
/rìzi/
ngày tháng, cuộc sống; ngày (đã định)
/shāngrén/
thương nhân, người buôn bán
/shàng zhōu/
tuần trước
/shǎoshù/
số ít, thiểu số
/shàonián/
thiếu niên, tuổi thiếu niên
/shēnbiān/
bên mình, bên cạnh
/shénmeyàng/
như thế nào, kiểu gì
/shēng/
sinh, đẻ; sống; sinh ra
/shì/
thành phố; chợ
/shìzhǎng/
thị trưởng
/shú/shóu/
chín; quen thuộc, thành thạo
/sòngdào/
đưa đến, giao đến
/sòng gěi/
tặng cho, gửi cho
/tāmen/
chúng (chỉ vật, con vật)
/tíchū/
đưa ra, nêu ra (ý kiến)
/tídào/
nhắc đến, đề cập tới
/tǐyùchǎng/
sân vận động
/tǐyùguǎn/
nhà thi đấu, nhà thể thao
/tiānshàng/
trên trời
/tīngjiǎng/
nghe giảng
/tíng/
dừng, ngừng; đỗ (xe)
/tíngchē/
đỗ xe, dừng xe
/tíngchēchǎng/
bãi đỗ xe
/tǐng hǎo/
khá tốt, rất ổn
/tōng/
动/形
thông suốt; thông thạo
/tóngyàng/
形/连
giống nhau, như nhau
/túpiàn/
hình ảnh, tranh ảnh
/wàidì/
nơi khác, ngoại tỉnh
/wǎn'ān/
chúc ngủ ngon
/wǎnbào/
báo buổi chiều tối
/wǎncān/
bữa tối
/wǎnhuì/
dạ hội, tiệc buổi tối
/wǎng/
lưới; mạng (internet)
/wènlù/
hỏi đường
/wǔcān/
bữa trưa
/wǔshuì/
名/动
ngủ trưa; giấc ngủ trưa
/xīběi/
tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
/xīcān/
món Âu, đồ ăn phương Tây
/xīfāng/
phương Tây
/xīnán/
tây nam
/xīyī/
Tây y; bác sĩ Tây y
/xǐzǎo/
tắm, tắm rửa
/xià xuě/
có tuyết, tuyết rơi
/xià zhōu/
tuần sau
/xiàtiān/
mùa hè
/xiǎngfǎ/
cách nghĩ, ý kiến, suy nghĩ
/xiǎngqǐ/
nhớ ra, chợt nghĩ đến
/xiàngjī/
máy ảnh
/xiǎo shēng/
nói nhỏ, khẽ tiếng
/xiǎoshíhou/
hồi nhỏ, lúc còn bé
/xiǎozǔ/
tổ, nhóm nhỏ
/xiàoyuán/
khuôn viên trường, sân trường
/xiàohuar/
chuyện cười, truyện tiếu lâm
/xīnlǐ/
trong lòng, trong bụng
/xīnzhōng/
trong lòng, trong tim
/xīngxing/
ngôi sao, vì sao
/xìngmíng/
họ tên, họ và tên
/xiūjià/
nghỉ phép, nghỉ lễ
/xuǎn/
chọn, lựa chọn
/yǎn/
名/量
mắt; lỗ nhỏ
/yàodiàn/
hiệu thuốc, nhà thuốc
/yàopiàn/
viên thuốc (dạng nén)
/yàoshuǐ/
thuốc nước, dung dịch thuốc
/yèlǐ/
ban đêm, trong đêm
/yī bùfen/
một phần, một bộ phận
/yīlù-píng'ān/
thượng lộ bình an, đi đường bình an
/yīlù-shùnfēng/
thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn
/yǐshàng/
trở lên; (những điều) nêu trên
/yǐwài/
ngoài ra, ngoài... ra
/yǐxià/
trở xuống; dưới đây, sau đây
/yī diǎndiǎn/
một chút, một tí
/yīshēng/
cả đời, cả cuộc đời
/yīnjié/
âm tiết
/yīnyuèhuì/
buổi hòa nhạc
/yínhángkǎ/
thẻ ngân hàng
/Yīngwén/
tiếng Anh (chữ viết)
/Yīngyǔ/
tiếng Anh
/yǐngpiàn/
bộ phim, phim điện ảnh
/yóu/
dầu, mỡ
/yǒukòngr/
rảnh, có thời gian
/yǒu rén/
có người, ai đó
/yǒu yìsi/
thú vị, hay, có ý nghĩa
/yuàn/
sân; viện (cơ quan, trường)
/yuànzhǎng/
viện trưởng, hiệu trưởng (đại học)
/yuànzi/
sân, sân vườn (trong nhà)
/yuèfèn/
tháng
/zán/
(đại từ) chúng ta, chúng mình; tôi
/zǎocān/
bữa sáng
/zǎochen/
buổi sáng sớm
/zǎo jiù/
đã sớm, từ lâu
/zěnme bàn/
làm sao đây, phải làm thế nào
/zěnyàng/
(đại từ) thế nào, ra sao, như thế nào
/zhàn/
chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ)
/zhànzhù/
đứng lại, dừng lại
/zhǎngdà/
lớn lên, trưởng thành
/zhǎochū/
tìm ra, tìm được
/zhàoxiàng/
chụp ảnh
/zhè shíhou|zhè shí/
lúc này, khi đó, lúc ấy
/zhèyàng/
(đại từ) như thế này, như vậy
/zhèngshì/
chính là, đúng là
/zhǐ néng/
chỉ có thể, đành phải
/zhǐ/
giấy, tờ giấy
/zhōngcān/
món ăn Trung Quốc; bữa trưa
/zhōngjí/
trung cấp, bậc trung
/zhōngnián/
tuổi trung niên
/zhōng-xiǎoxué/
trường tiểu học và trung học, trường phổ thông
/zhōngyī/
Đông y, Trung y; thầy thuốc Đông y
/zhōu/
tuần (lễ); vòng, chu vi
/zhǔyào/
chủ yếu, chính, quan trọng nhất
/zhùfáng/
nhà ở, chỗ ở
/zhùyuàn/
nằm viện, nhập viện
/zǒuguò/
đi qua, đi ngang qua
/zǒujìn/
bước vào, đi vào
/zǒukāi/
tránh ra, đi chỗ khác
/zǔzhǎng/
tổ trưởng, nhóm trưởng
/zuòdào/
làm được, đạt được
/zuòfǎ/
cách làm, cách xử lý
/zuòfàn/
nấu cơm, nấu ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...