全体
quántǐ HSK2
Nghĩa
toàn thể, tất cả mọi người
名
“全体员工都来了。”
Quántǐ yuángōng dōu lái le.Tất cả nhân viên đều đã đến.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“全体员工都来了。”
Quántǐ yuángōng dōu lái le.Tất cả nhân viên đều đã đến.
Đang tải...