Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

占

zhàn HSK2

Nghĩa

chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ) 动

“这个城市占了全国一半的人口。”
Zhè ge chéngshì zhàn le quánguó yí bàn de rénkǒu.
Thành phố này chiếm một nửa dân số cả nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...