占
zhàn HSK2
Nghĩa
chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ)
动
“这个城市占了全国一半的人口。”
Zhè ge chéngshì zhàn le quánguó yí bàn de rénkǒu.Thành phố này chiếm một nửa dân số cả nước.