Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

38. Kinh doanh, thương mại

ID 635501
24 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jìngzhēng/
动/名
cạnh tranh
这里的竞争比以前激烈得多。Zhèlǐ de jìngzhēng bǐ yǐqián jīliè de duō.
Sự cạnh tranh ở đây gay gắt hơn trước rất nhiều.
/kèhù/
khách hàng
客户是公司的生命线。Kèhù shì gōngsī de shēngmìngxiàn.
Khách hàng là huyết mạch của công ty.
/diànzǐ shāngwù/
thương mại điện tử (e-commerce)
电子商务改变了人们的购物方式。Diànzǐ shāngwù gǎibiànle rénmen de gòuwù fāngshì.
Thương mại điện tử đã thay đổi cách mua sắm của mọi người.
/dàihuò/
livestream bán hàng (KOL đẩy doanh số)
明星带货效果非常好。Míngxīng dàihuò xiàoguǒ fēicháng hǎo.
Ngôi sao livestream bán hàng hiệu quả rất tốt.
/kèfú/
chăm sóc khách hàng, CSKH
有问题可以联系客服。Yǒu wèntí kěyǐ liánxì kèfú.
Có vấn đề có thể liên hệ chăm sóc khách hàng.
/wùliú/
logistics, vận chuyển
现在的物流速度很快。Xiànzài de wùliú sùdù hěn kuài.
Tốc độ logistics hiện nay rất nhanh.
/shāngjiā/
người bán, shop, doanh nghiệp
这家商家信誉很好。Zhè jiā shāngjiā xìnyù hěn hǎo.
Shop này uy tín rất tốt.
/xìnyù/
uy tín, tín nhiệm
做生意最重要的是信誉。Zuò shēngyi zuì zhòngyào de shì xìnyù.
Làm ăn quan trọng nhất là uy tín.
/màoyì/
thương mại, mậu dịch
中越两国贸易额逐年增长。Zhōng-Yuè liǎng guó màoyì é zhú nián zēngzhǎng.
Kim ngạch thương mại Trung-Việt tăng dần theo từng năm.
/yèwù/
nghiệp vụ, công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh
公司今年的主要业务是网上销售。Gōngsī jīnnián de zhǔyào yèwù shì wǎngshàng xiāoshòu.
Mảng kinh doanh chính của công ty năm nay là bán hàng trực tuyến.
/jítuán/
tập đoàn, tổ chức, nhóm (kinh tế hoặc chính trị)
这家集团在全球有二十多家分公司。Zhè jiā jítuán zài quánqiú yǒu èrshí duō jiā fēngōngsī.
Tập đoàn này có hơn hai mươi công ty con trên toàn cầu.
/dàilǐ/
动/名
làm thay, tạm quyền; làm đại lý, đại diện; đại lý
经理出差期间由他代理部门的工作。Jīnglǐ chūchāi qījiān yóu tā dàilǐ bùmén de gōngzuò.
Trong thời gian giám đốc đi công tác, anh ấy tạm thay quản lý công việc của bộ phận.
/chéngjiāo/
giao dịch thành công, chốt đơn, ngã giá xong
双方谈了三次,这笔生意终于成交了。Shuāngfāng tán le sān cì, zhè bǐ shēngyi zhōngyú chéngjiāo le.
Hai bên thương lượng ba lần, cuối cùng thương vụ này cũng chốt xong.
/hébìng/
sáp nhập, hợp nhất, gộp lại
这两家公司去年正式合并成一家。Zhè liǎng jiā gōngsī qùnián zhèngshì hébìng chéng yì jiā.
Hai công ty này năm ngoái đã chính thức sáp nhập thành một.
/shāngbiāo/
nhãn hiệu, thương hiệu, logo hàng hoá
这家公司花了三年时间才注册成功自己的商标。Zhè jiā gōngsī huā le sān nián shíjiān cái zhùcè chénggōng zìjǐ de shāngbiāo.
Công ty này mất ba năm mới đăng ký thành công nhãn hiệu của mình.
/zhuǎnràng/
chuyển nhượng, sang nhượng (quyền sở hữu, cửa hàng, cổ phần)
因为要出国,他打算把这家店转让出去。Yīnwèi yào chūguó, tā dǎsuàn bǎ zhè jiā diàn zhuǎnràng chūqù.
Vì sắp ra nước ngoài nên anh ấy định sang nhượng cửa hàng này.
/qiāndìng/
ký kết (hợp đồng, hiệp định, thỏa thuận)
双方昨天签订了一份长期合作协议。Shuāngfāng zuótiān qiāndìngle yí fèn chángqī hézuò xiéyì.
Hai bên hôm qua đã ký kết một thỏa thuận hợp tác dài hạn.
/cǎigòu/
mua sắm, thu mua (số lượng lớn cho cơ quan, doanh nghiệp); nhân viên thu mua
公司派他去南方采购一批新的生产设备。Gōngsī pài tā qù nánfāng cǎigòu yì pī xīn de shēngchǎn shèbèi.
Công ty cử anh ấy xuống phía Nam thu mua một lô thiết bị sản xuất mới.
/bólǎnhuì/
hội chợ triển lãm, hội chợ quốc tế
今年的国际博览会吸引了上百家企业参展。Jīnnián de guójì bólǎnhuì xīyǐn le shàng bǎi jiā qǐyè cānzhǎn.
Hội chợ triển lãm quốc tế năm nay thu hút hơn trăm doanh nghiệp tham gia.
/mǎimai/
việc mua bán, buôn bán
/qiānyuē/
ký hợp đồng, ký kết
/shōugòu/
thu mua; thâu tóm (công ty)
/wùyè/
bất động sản; ban quản lý tòa nhà
/zhèngbǎn/
bản chính hãng, bản có bản quyền
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...