Kho từ › hsk6-textbook › 采购

采购 /cǎigòu/

HSK5 động từ / danh t hsk6-textbook HSK
mua sắm, thu mua (số lượng lớn cho cơ quan, doanh nghiệp); nhân viên thu mua
公司派他去南方采购一批新的生产设备。 · Gōngsī pài tā qù nánfāng cǎigòu yì pī xīn de shēngchǎn shèbèi.
→ Công ty cử anh ấy xuống phía Nam thu mua một lô thiết bị sản xuất mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...