Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

19. Thời tiết

ID 495667
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wēnnuǎn/
ấm áp
家是最温暖的地方。Jiā shì zuì wēnnuǎn de dìfang.
Gia đình là nơi ấm áp nhất.
/yángguāng/
名/形
ánh nắng; lạc quan, tươi sáng
她是个充满阳光的女孩。Tā shì ge chōngmǎn yángguāng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái tràn đầy năng lượng tích cực.
/qìhòu/
khí hậu
南方的气候比较潮湿。Nánfāng de qìhòu bǐjiào cháoshī.
Khí hậu miền Nam khá ẩm ướt.
/yùbào/
动/名
dự báo
天气预报说明天有雨。Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ.
Dự báo thời tiết nói mai có mưa.
/nuǎnhuo/
ấm áp
春天天气慢慢暖和起来。Chūntiān tiānqì mànmàn nuǎnhuo qǐlái.
Mùa xuân thời tiết dần ấm lên.
/guāfēng/
gió thổi
外面刮风刮得很厉害。Wàimiàn guāfēng guā de hěn lìhai.
Bên ngoài gió thổi rất mạnh.
/cháoshī/
ẩm ướt
梅雨季节空气很潮湿。Méiyǔ jìjié kōngqì hěn cháoshī.
Mùa mưa không khí rất ẩm.
/hánlěng/
giá rét, lạnh giá
东北的冬天非常寒冷。Dōngběi de dōngtiān fēicháng hánlěng.
Mùa đông Đông Bắc cực kỳ lạnh giá.
/sǎn/
cái ô, cây dù
外面下雨了,你带伞了吗?Wàimiàn xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không?
/shīrùn/
ẩm, ẩm ướt (không khí, khí hậu, đất)
南方的空气比较湿润,冬天也不太干。Nánfāng de kōngqì bǐjiào shīrùn, dōngtiān yě bú tài gān.
Không khí ở phương Nam khá ẩm, mùa đông cũng không hanh khô lắm.
/shǎndiàn/
tia chớp, sét; (ví) nhanh như chớp
刚才一道闪电把天空照亮了。Gāngcái yí dào shǎndiàn bǎ tiānkōng zhàoliàng le.
Vừa nãy một tia chớp làm sáng rực cả bầu trời.
/bīng/
băng, nước đá; ướp lạnh
/bīngxuě/
名/形
băng tuyết
/dǎléi/
sấm, nổi sấm
/jiàngwēn/
hạ nhiệt độ; trời trở lạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...