Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

38. Sở thích, giải trí

ID 677583
30 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shèyǐng/
动/名
chụp ảnh, nhiếp ảnh
摄影是我的爱好。Shèyǐng shì wǒ de àihào.
Chụp ảnh là sở thích của tôi.
/jiěyā/
giải tỏa áp lực, xả stress
听音乐是我解压的方法。Tīng yīnyuè shì wǒ jiěyā de fāngfǎ.
Nghe nhạc là cách giải tỏa áp lực của tôi.
/yèshēnghuó/
đời sống về đêm
年轻人喜欢丰富的夜生活。Niánqīngrén xǐhuan fēngfù de yèshēnghuó.
Người trẻ thích đời sống về đêm phong phú.
/lǎo zhàopiàn/
ảnh cũ
这些老照片是我父亲留下的。Zhèxiē lǎo zhàopiàn shì wǒ fùqīn liú xià de.
Những tấm ảnh cũ này là cha tôi để lại.
/xiàngcè/
album ảnh
我们一起翻翻这本旧相册吧。Wǒmen yìqǐ fān fan zhè běn jiù xiàngcè ba.
Chúng ta cùng lật cuốn album cũ này nhé.
/xiūxián/
名/形
giải trí, nghỉ ngơi thoải mái
合理安排休闲时间,是维持身心平衡的重要一环。Hélǐ ānpái xiūxián shíjiān, shì wéichí shēnxīn pínghéng de zhòngyào yī huán.
Sắp xếp hợp lý thời gian nghỉ ngơi là một yếu tố quan trọng để duy trì cân bằng thể chất và tinh thần.
/xīnshǎng/
thưởng thức, trân trọng, ngắm nhìn
何不停下来欣赏一下窗外的风景,感受季节的变化?Hé bù tíng xià lái xīnshǎng yīxià chuāng wài de fēngjǐng, gǎnshòu jìjié de biànhuà?
Sao không dừng lại thưởng thức cảnh sắc ngoài cửa sổ, cảm nhận sự thay đổi của mùa màng?
/xiǎngshòu/
动/名
tận hưởng, hưởng thụ
与其追求更多,不如学会享受已经拥有的一切。Yǔqí zhuīqiú gèng duō, bùrú xuéhuì xiǎngshòu yǐjīng yōngyǒu de yīqiē.
Thay vì theo đuổi nhiều hơn, thà học cách tận hưởng những gì đã có.
/jùlèbù/
câu lạc bộ (từ mượn tiếng nước ngoài)
我周末常去健身俱乐部锻炼身体。Wǒ zhōumò cháng qù jiànshēn jùlèbù duànliàn shēntǐ.
Cuối tuần tôi hay đến câu lạc bộ thể hình để tập luyện.
/diào/
câu (cá), câu bằng cần câu và mồi
周末他常常一个人去河边钓鱼。Zhōumò tā chángcháng yí ge rén qù hébiān diào yú.
Cuối tuần anh ấy hay một mình ra bờ sông câu cá.
/xiàngqí/
cờ tướng (Trung Quốc)
爷爷每天下午都和邻居下象棋。Yéye měitiān xiàwǔ dōu hé línjū xià xiàngqí.
Chiều nào ông tôi cũng chơi cờ tướng với hàng xóm.
/héyǐng/
动/名
chụp ảnh chung; ảnh chụp chung, ảnh tập thể
毕业那天,我们全班在教学楼前合影留念。Bìyè nà tiān, wǒmen quán bān zài jiàoxuélóu qián héyǐng liúniàn.
Hôm tốt nghiệp, cả lớp chúng tôi chụp ảnh chung trước tòa nhà giảng đường để làm kỷ niệm.
/míyǔ/
câu đố
老师出了一个谜语,让我们猜是什么动物。Lǎoshī chūle yí ge míyǔ, ràng wǒmen cāi shì shénme dòngwù.
Cô giáo ra một câu đố, bảo chúng tôi đoán xem là con vật gì.
/cǎipiào/
vé số, vé xổ số
他每个月都买彩票,可惜从来没中过奖。Tā měi ge yuè dōu mǎi cǎipiào, kěxī cónglái méi zhòngguo jiǎng.
Tháng nào anh ta cũng mua vé số, tiếc là chưa bao giờ trúng.
/mànhuà/
truyện tranh, tranh biếm họa
他从小就喜欢画漫画,现在成了职业画家。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huà mànhuà, xiànzài chéng le zhíyè huàjiā.
Anh ấy thích vẽ truyện tranh từ nhỏ, giờ đã thành họa sĩ chuyên nghiệp.
/shōucáng/
sưu tầm, cất giữ
我把这本书收藏起来了。Wǒ bǎ zhè běn shū shōucáng qǐlái le.
Tôi đã cất giữ cuốn sách này lại.
/yúlè/
giải trí, vui chơi; (danh từ) hoạt động giải trí
周末我常看电影、听音乐,娱乐一下。Zhōumò wǒ cháng kàn diànyǐng, tīng yīnyuè, yúlè yíxià.
Cuối tuần tôi hay xem phim, nghe nhạc để giải trí một chút.
/dǔbó/
đánh bạc, cờ bạc; (nghĩa bóng) đánh cược, liều
他因为赌博输掉了所有的积蓄。Tā yīnwèi dǔbó shū diào le suǒyǒu de jīxù.
Anh ta vì cờ bạc mà nướng sạch toàn bộ tiền tiết kiệm.
/móshù/
ảo thuật, trò ảo thuật
那位演员表演的魔术让全场观众惊叹不已。Nà wèi yǎnyuán biǎoyǎn de móshù ràng quánchǎng guānzhòng jīngtàn bùyǐ.
Màn ảo thuật của diễn viên đó khiến cả khán phòng trầm trồ mãi không thôi.
/shàngyǐn/
nghiện, ghiền, đâm nghiện
很多孩子玩手机游戏很容易上瘾。Hěn duō háizi wán shǒujī yóuxì hěn róngyì shàngyǐn.
Nhiều đứa trẻ chơi game điện thoại rất dễ bị nghiện.
/guòyǐn/
đã đời, đã ghiền, thỏa mãn cơn thèm, sướng (khẩu ngữ)
这部电影的动作场面看得真过瘾。Zhè bù diànyǐng de dòngzuò chǎngmiàn kàn de zhēn guòyǐn.
Mấy cảnh hành động trong bộ phim này xem thật đã.
/xiàlìngyíng/
trại hè
今年暑假我参加了一个汉语夏令营。Jīnnián shǔjià wǒ cānjiāle yī gè Hànyǔ xiàlìngyíng.
Hè năm nay tôi đã tham gia một trại hè tiếng Trung.
/qùwèi/
sự thú vị, hứng thú; sở thích, thị hiếu
这本书写得很有趣味,连孩子都爱看。Zhè běn shū xiě de hěn yǒu qùwèi, lián háizi dōu ài kàn.
Cuốn sách này viết rất thú vị, đến trẻ con cũng thích đọc.
/wányìr/
đồ chơi; thứ, món đồ (khẩu ngữ, đôi khi mang ý xem thường); trò, tiết mục
这个小玩意儿看着不起眼,用起来却特别方便。Zhège xiǎo wányìr kàn zhe bù qǐyǎn, yòng qǐlai què tèbié fāngbiàn.
Món đồ nhỏ này trông chẳng có gì đặc biệt, nhưng dùng lại cực kỳ tiện.
/bǎxì/
trò xiếc, trò tạp kỹ; trò bịp, thủ đoạn, mánh khóe
他那套骗人的把戏早就被大家看穿了。Tā nà tào piàn rén de bǎxì zǎojiù bèi dàjiā kànchuān le.
Cái trò lừa bịp của anh ta mọi người đã nhìn thấu từ lâu rồi.
/zájì/
tạp kỹ, xiếc (nghệ thuật biểu diễn)
昨晚的杂技表演太精彩了,观众不停地鼓掌。Zuówǎn de zájì biǎoyǎn tài jīngcǎi le, guānzhòng bùtíng de gǔzhǎng.
Buổi biểu diễn xiếc tối qua quá đặc sắc, khán giả vỗ tay không ngớt.
/dǎpái/
đánh bài, chơi mạt chược
/dǔ/
đánh bạc, cá cược
/wényú/
văn nghệ giải trí
/yóuxìjī/
máy chơi game
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...