Kho từ › hsk6-textbook › 玩意儿

玩意儿 /wányìr/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đồ chơi; thứ, món đồ (khẩu ngữ, đôi khi mang ý xem thường); trò, tiết mục
这个小玩意儿看着不起眼,用起来却特别方便。 · Zhège xiǎo wányìr kàn zhe bù qǐyǎn, yòng qǐlai què tèbié fāngbiàn.
→ Món đồ nhỏ này trông chẳng có gì đặc biệt, nhưng dùng lại cực kỳ tiện.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...