Kho từ › hsk6-textbook-b8 › 享受

享受 /xiǎngshòu/

HSK5 动/名 hsk6-textbook-b8 HSK
tận hưởng, hưởng thụ
与其追求更多,不如学会享受已经拥有的一切。 · Yǔqí zhuīqiú gèng duō, bùrú xuéhuì xiǎngshòu yǐjīng yōngyǒu de yīqiē.
→ Thay vì theo đuổi nhiều hơn, thà học cách tận hưởng những gì đã có.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...