Kho từ › hsk6-textbook › 漫画

漫画 /mànhuà/

HSK5 hsk6-textbook HSK
truyện tranh, tranh biếm họa
他从小就喜欢画漫画,现在成了职业画家。 · Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huà mànhuà, xiànzài chéng le zhíyè huàjiā.
→ Anh ấy thích vẽ truyện tranh từ nhỏ, giờ đã thành họa sĩ chuyên nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...