解压
jiěyā HSK5
Nghĩa
giải tỏa áp lực, xả stress
动
“听音乐是我解压的方法。”
Tīng yīnyuè shì wǒ jiěyā de fāngfǎ.Nghe nhạc là cách giải tỏa áp lực của tôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“听音乐是我解压的方法。”
Tīng yīnyuè shì wǒ jiěyā de fāngfǎ.Nghe nhạc là cách giải tỏa áp lực của tôi.
Đang tải...