Kho từ › hsk6-textbook › 保卫

保卫 /bǎowèi/

HSK5 động từ hsk6-textbook HSK
bảo vệ, giữ gìn (tổ quốc, hòa bình, tài sản)
军人的责任就是保卫国家的安全。 · Jūnrén de zérèn jiùshì bǎowèi guójiā de ānquán.
→ Trách nhiệm của người lính chính là bảo vệ an ninh đất nước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...