Kho từ › hsk5-textbook › 枪

/qiāng/

HSK5 hsk5-textbook HSK
súng; giáo, thương (vũ khí cán dài)
警察发现,小偷身上带着一把枪。 · Jǐngchá fāxiàn, xiǎotōu shēnshang dài zhe yì bǎ qiāng.
→ Cảnh sát phát hiện trên người tên trộm có mang theo một khẩu súng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...