Kho từ › hsk6-textbook › 消防

消防 /xiāofáng/

HSK5 名/区 hsk6-textbook HSK
phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa (thường làm định ngữ: 消防车 xe cứu hỏa, 消防员 lính cứu hỏa)
每层楼都必须配备消防设备。 · Měi céng lóu dōu bìxū pèibèi xiāofáng shèbèi.
→ Mỗi tầng lầu đều bắt buộc phải trang bị thiết bị phòng cháy chữa cháy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...