Kho từ › hsk4-textbook › 后来

后来 /hòulái/

HSK2 hsk4-textbook HSK
sau đó, về sau (chỉ dùng cho chuyện đã xảy ra trong quá khứ)
我们以前是同学,后来就没联系了。 · Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái jiù méi liánxì le.
→ Trước đây bọn tôi là bạn học, sau đó thì mất liên lạc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...