Kho từ › hsk5-textbook › 夜

/yè/

HSK2 hsk5-textbook HSK
đêm, ban đêm
为了准备考试,他常常学习到深夜。 · Wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā chángcháng xuéxí dào shēnyè.
→ Để chuẩn bị thi, cậu ấy thường học đến tận đêm khuya.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...