Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

24. Động vật

ID 669315
44 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  44 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/māo/
con mèo
那只猫很漂亮。Nà zhī māo hěn piàoliang.
Con mèo kia rất đẹp.
/gǒu/
con chó
我家有一只小狗。Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một con chó nhỏ.
/yú/
我很喜欢吃鱼。Wǒ hěn xǐhuan chī yú.
Tôi rất thích ăn cá.
/dòngwù/
động vật, con vật
周末我带孩子去看动物。Zhōumò wǒ dài háizi qù kàn dòngwù.
Cuối tuần tôi dẫn con đi xem thú.
/niǎo/
con chim
树上有几只小鸟在叫。Shù shàng yǒu jǐ zhī xiǎo niǎo zài jiào.
Trên cây có mấy con chim nhỏ đang hót.
/dòngwùyuán/
vườn thú, sở thú
/jī/
/mǎ/
con ngựa
我第一次骑马,有点儿害怕。Wǒ dì yī cì qí mǎ, yǒudiǎnr hàipà.
Lần đầu cưỡi ngựa, tôi hơi sợ.
/xióngmāo/
gấu trúc
我们在动物园看到了两只熊猫。Wǒmen zài dòngwùyuán kàndào le liǎng zhī xióngmāo.
Chúng tôi nhìn thấy hai con gấu trúc ở sở thú.
/zhū/
con lợn, con heo
他家在农村养了几十头猪。Tā jiā zài nóngcūn yǎng le jǐshí tóu zhū.
Nhà anh ấy ở quê nuôi mấy chục con lợn.
/lóng/
con rồng; (nghĩa bóng) tượng trưng cho hoàng đế, sự cao quý
在中国文化中,龙是力量和好运的象征。Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, lóng shì lìliàng hé hǎoyùn de xiàngzhēng.
Trong văn hóa Trung Quốc, rồng là biểu tượng của sức mạnh và may mắn.
/niú/
con bò; (khẩu ngữ) giỏi, cừ
/yáng/
con dê, con cừu
/guóbǎo/
quốc bảo, báu vật quốc gia
大熊猫为什么是中国的国宝?Dàxióngmāo wèi shénme shì Zhōngguó de guóbǎo?
Vì sao gấu trúc lại là quốc bảo của Trung Quốc ạ?
/hóuzi/
con khỉ
动物园里的猴子非常聪明。Dòngwùyuán lǐ de hóuzi fēicháng cōngming.
Mấy con khỉ trong sở thú rất thông minh.
/shīzi/
con sư tử
我们在动物园里看到了两只狮子。Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le liǎng zhī shīzi.
Chúng tôi nhìn thấy hai con sư tử trong sở thú.
/lǎohǔ/
con hổ, con cọp
老虎是一种非常危险的动物。Lǎohǔ shì yì zhǒng fēicháng wēixiǎn de dòngwù.
Hổ là loài vật rất nguy hiểm.
/wěiba/
cái đuôi; phần đuôi, phần cuối
小狗一看见主人就摇起了尾巴。Xiǎo gǒu yī kànjiàn zhǔrén jiù yáo qǐ le wěiba.
Chú chó con vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.
/chóngzi/
con sâu, côn trùng
/láng/
con sói
这个故事讲的是一只狼和一只羊。Zhège gùshi jiǎng de shì yì zhī láng hé yì zhī yáng.
Câu chuyện này kể về một con sói và một con cừu.
/lǎoshǔ/
con chuột
厨房里好像有老鼠,晚上总听见奇怪的声音。Chúfáng lǐ hǎoxiàng yǒu lǎoshǔ, wǎnshang zǒng tīngjiàn qíguài de shēngyīn.
Hình như trong bếp có chuột, tối nào cũng nghe thấy tiếng động lạ.
/shé/
con rắn
在山里散步时要小心,有时候会遇到蛇。Zài shān lǐ sànbù shí yào xiǎoxīn, yǒu shíhou huì yùdào shé.
Đi dạo trong núi phải cẩn thận, đôi khi sẽ gặp rắn.
/chìbǎng/
cánh (chim, côn trùng, máy bay)
这只小鸟的翅膀受伤了,飞不起来。Zhè zhī xiǎo niǎo de chìbǎng shòushāng le, fēi bù qǐlái.
Cánh của con chim nhỏ này bị thương nên không bay lên được.
/gēzi/
chim bồ câu
广场上有很多鸽子,一点儿也不怕人。Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi, yìdiǎnr yě bú pà rén.
Trên quảng trường có rất nhiều bồ câu, chẳng sợ người chút nào.
/dàxiàng/
con voi
大象虽然身体很大,但是性格很温和。Dàxiàng suīrán shēntǐ hěn dà, dànshì xìnggé hěn wēnhé.
Voi tuy thân hình to lớn nhưng tính tình lại rất hiền lành.
/húdié/
con bướm
花园里有很多五颜六色的蝴蝶。Huāyuán lǐ yǒu hěn duō wǔyán liùsè de húdié.
Trong vườn hoa có rất nhiều con bướm đủ màu sắc.
/tùzi/
con thỏ
女儿最喜欢的动物是兔子,家里养了两只。Nǚ'ér zuì xǐhuan de dòngwù shì tùzi, jiā lǐ yǎng le liǎng zhī.
Con gái tôi thích nhất là thỏ, nhà nuôi hai con.
/mìfēng/
con ong, ong mật
花园里的蜜蜂正忙着采蜜。Huāyuán lǐ de mìfēng zhèng mángzhe cǎi mì.
Đàn ong trong vườn hoa đang bận rộn đi lấy mật.
/dàxióngmāo/
gấu trúc lớn
/hóu/
con khỉ
/hǔ/
con hổ
/shǔ/
chuột
/tù/
con thỏ
/xióng/
con gấu
/yāzi/
con vịt
/chǒngwù/
thú cưng, vật nuôi trong nhà
越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。Yuè lái yuè duō de niánqīngrén xǐhuan zài jiā lǐ yǎng chǒngwù.
Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà.
/wō/
tổ, ổ (chim, thú); hang ổ; chỗ lõm trên cơ thể
树上有一个鸟窝,里面有三只小鸟。Shù shàng yǒu yí gè niǎowō, lǐmiàn yǒu sān zhī xiǎo niǎo.
Trên cây có một cái tổ chim, bên trong có ba con chim non.
/quǎn/
chó (cách nói trang trọng/văn viết); bộ Khuyển (bộ thủ số 94)
警犬在机场帮助警察检查行李。Jǐngquǎn zài jīchǎng bāngzhù jǐngchá jiǎnchá xíngli.
Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát kiểm tra hành lý ở sân bay.
/yì/
cánh (chim, máy bay); cánh, phía bên; thường dùng trong 小心翼翼 (hết sức thận trọng)
他小心翼翼地把这只受伤的鸟捧在手里。Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ zhè zhī shòushāng de niǎo pěng zài shǒu lǐ.
Anh ấy hết sức cẩn thận nâng con chim bị thương trong lòng bàn tay.
/kūnchóng/
côn trùng, sâu bọ
儿子从小就喜欢观察各种各样的昆虫。Érzi cóngxiǎo jiù xǐhuan guānchá gèzhǒng gèyàng de kūnchóng.
Con trai tôi từ nhỏ đã thích quan sát đủ loại côn trùng.
/gōngjī/
gà trống
/mǔjī/
gà mái
/nǎiniú/
bò sữa
/yěshēng/
hoang dã, sống tự nhiên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...