| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
con mèo
那只猫很漂亮。
Con mèo kia rất đẹp. |
— | |
| 名 |
con chó
我家有一只小狗。
Nhà tôi có một con chó nhỏ. |
— | |
| 名 |
cá
我很喜欢吃鱼。
Tôi rất thích ăn cá. |
— | |
| 名 |
động vật, con vật
周末我带孩子去看动物。
Cuối tuần tôi dẫn con đi xem thú. |
— | |
| 名 |
con chim
树上有几只小鸟在叫。
Trên cây có mấy con chim nhỏ đang hót. |
— | |
| 名 |
vườn thú, sở thú
|
— | |
| 名 |
gà
|
— | |
| 名 |
con ngựa
我第一次骑马,有点儿害怕。
Lần đầu cưỡi ngựa, tôi hơi sợ. |
— | |
| 名 |
gấu trúc
我们在动物园看到了两只熊猫。
Chúng tôi nhìn thấy hai con gấu trúc ở sở thú. |
— | |
| 名 |
con lợn, con heo
他家在农村养了几十头猪。
Nhà anh ấy ở quê nuôi mấy chục con lợn. |
— | |
| 名 |
con rồng; (nghĩa bóng) tượng trưng cho hoàng đế, sự cao quý
在中国文化中,龙是力量和好运的象征。
Trong văn hóa Trung Quốc, rồng là biểu tượng của sức mạnh và may mắn. |
— | |
| 名 |
con bò; (khẩu ngữ) giỏi, cừ
|
— | |
| 名 |
con dê, con cừu
|
— | |
| 名 |
quốc bảo, báu vật quốc gia
大熊猫为什么是中国的国宝?
Vì sao gấu trúc lại là quốc bảo của Trung Quốc ạ? |
— | |
| 名 |
con khỉ
动物园里的猴子非常聪明。
Mấy con khỉ trong sở thú rất thông minh. |
— | |
| 名 |
con sư tử
我们在动物园里看到了两只狮子。
Chúng tôi nhìn thấy hai con sư tử trong sở thú. |
— | |
| 名 |
con hổ, con cọp
老虎是一种非常危险的动物。
Hổ là loài vật rất nguy hiểm. |
— | |
| 名 |
cái đuôi; phần đuôi, phần cuối
小狗一看见主人就摇起了尾巴。
Chú chó con vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay. |
— | |
| 名 |
con sâu, côn trùng
|
— | |
| 名 |
con sói
这个故事讲的是一只狼和一只羊。
Câu chuyện này kể về một con sói và một con cừu. |
— | |
| 名 |
con chuột
厨房里好像有老鼠,晚上总听见奇怪的声音。
Hình như trong bếp có chuột, tối nào cũng nghe thấy tiếng động lạ. |
— | |
| 名 |
con rắn
在山里散步时要小心,有时候会遇到蛇。
Đi dạo trong núi phải cẩn thận, đôi khi sẽ gặp rắn. |
— | |
| 名 |
cánh (chim, côn trùng, máy bay)
这只小鸟的翅膀受伤了,飞不起来。
Cánh của con chim nhỏ này bị thương nên không bay lên được. |
— | |
| 名 |
chim bồ câu
广场上有很多鸽子,一点儿也不怕人。
Trên quảng trường có rất nhiều bồ câu, chẳng sợ người chút nào. |
— | |
| 名 |
con voi
大象虽然身体很大,但是性格很温和。
Voi tuy thân hình to lớn nhưng tính tình lại rất hiền lành. |
— | |
| 名 |
con bướm
花园里有很多五颜六色的蝴蝶。
Trong vườn hoa có rất nhiều con bướm đủ màu sắc. |
— | |
| 名 |
con thỏ
女儿最喜欢的动物是兔子,家里养了两只。
Con gái tôi thích nhất là thỏ, nhà nuôi hai con. |
— | |
| 名 |
con ong, ong mật
花园里的蜜蜂正忙着采蜜。
Đàn ong trong vườn hoa đang bận rộn đi lấy mật. |
— | |
| 名 |
gấu trúc lớn
|
— | |
| 名 |
con khỉ
|
— | |
| 名 |
con hổ
|
— | |
| 名 |
chuột
|
— | |
| 名 |
con thỏ
|
— | |
| 名 |
con gấu
|
— | |
| 名 |
con vịt
|
— | |
| 名 |
thú cưng, vật nuôi trong nhà
越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。
Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà. |
— | |
| 名 |
tổ, ổ (chim, thú); hang ổ; chỗ lõm trên cơ thể
树上有一个鸟窝,里面有三只小鸟。
Trên cây có một cái tổ chim, bên trong có ba con chim non. |
— | |
| 名 |
chó (cách nói trang trọng/văn viết); bộ Khuyển (bộ thủ số 94)
警犬在机场帮助警察检查行李。
Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát kiểm tra hành lý ở sân bay. |
— | |
| 名 |
cánh (chim, máy bay); cánh, phía bên; thường dùng trong 小心翼翼 (hết sức thận trọng)
他小心翼翼地把这只受伤的鸟捧在手里。
Anh ấy hết sức cẩn thận nâng con chim bị thương trong lòng bàn tay. |
— | |
| 名 |
côn trùng, sâu bọ
儿子从小就喜欢观察各种各样的昆虫。
Con trai tôi từ nhỏ đã thích quan sát đủ loại côn trùng. |
— | |
| 名 |
gà trống
|
— | |
| 名 |
gà mái
|
— | |
| 名 |
bò sữa
|
— | |
| 形 |
hoang dã, sống tự nhiên
|
— |
Đang tải...