Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

国宝

guóbǎo HSK3

Nghĩa

quốc bảo, báu vật quốc gia 名

“大熊猫为什么是中国的国宝?”
Dàxióngmāo wèi shénme shì Zhōngguó de guóbǎo?
Vì sao gấu trúc lại là quốc bảo của Trung Quốc ạ?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...