Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

兔子

tùzi HSK5

Nghĩa

con thỏ 名

“女儿最喜欢的动物是兔子,家里养了两只。”
Nǚ'ér zuì xǐhuan de dòngwù shì tùzi, jiā lǐ yǎng le liǎng zhī.
Con gái tôi thích nhất là thỏ, nhà nuôi hai con.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...