Kho từ › hsk5-textbook › 宠物

宠物 /chǒngwù/

HSK6 hsk5-textbook HSK
thú cưng, vật nuôi trong nhà
越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。 · Yuè lái yuè duō de niánqīngrén xǐhuan zài jiā lǐ yǎng chǒngwù.
→ Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...