野生
yěshēng HSK6
Nghĩa
hoang dã, sống tự nhiên
形
“野生动物很难捕捉。”
Yěshēng dòngwù hěn nán bǔzhuō.Động vật hoang dã rất khó bắt.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“野生动物很难捕捉。”
Yěshēng dòngwù hěn nán bǔzhuō.Động vật hoang dã rất khó bắt.
Đang tải...