Kho từ › hsk6-textbook › 翼

/yì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
cánh (chim, máy bay); cánh, phía bên; thường dùng trong 小心翼翼 (hết sức thận trọng)
他小心翼翼地把这只受伤的鸟捧在手里。 · Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ zhè zhī shòushāng de niǎo pěng zài shǒu lǐ.
→ Anh ấy hết sức cẩn thận nâng con chim bị thương trong lòng bàn tay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...